Tìm theo từ khóa
"Ú"

Xuân Lâm
43,326
"Xuân" thể hiện sự tao nhã, nhẹ nhàng, "Lâm" chỉ tính cách một người mạnh mẽ. Tên Xuân Lâm mong con tao nhã, nhẹ nhàng nhưng vẫn đủ mạnh mẽ vượt qua mọi sóng gió
Quậy
43,293
Biệt danh Quậy mà cha mẹ đặt cho con với hy vọng sau này con lớn sẽ trở nên năng nổ, quảng giao và tự tin làm mọi việc
Trường Long
43,214
"Trường" có nghĩa là trải dài vô tận, vươn cao vươn xa, thể hiện sự trường tồn, vĩnh cửu. Đi cùng tên "Long" có nghĩa là rồng, tượng trưng cho sự hưng thịnh, giàu có, uy quyền & may mắn, tên "Trường Long" có ý nghĩa con sẽ có cuộc sống sung sướng, thịnh vượng may mắn cả đời
Xuân Hương
43,165
"Xuân" là người lanh lợi, đại cát, có sức sống như mùa xuân. Cái tên "Xuân Hương" ý chỉ người con gái đẹp, có sức sống mơn mởn như mùa xuân.
Thu Hiền
43,133
"Thu" tức là mùa thu, ý chỉ sự nhẹ nhàng, dịu dàng như mùa thu. Cái tên "Thu Hiền" ý mong con lớn lên là người nhẹ nhàng, mong muốn con hiền thục và đạo đức tốt đẹp.
Huy Khiêm
43,122
"Huy" có nghĩa là ánh sáng rực rỡ, "Khiêm" nghĩa là Khiêm tốn, ôn hòa, nhẹ nhàng. Cái tên Huy Khiêm là mong con sẽ có cuộc sống bình dị và rực rỡ
Hùng Sơn
43,028
Theo nghĩa Hán-Việt, "Sơn" là núi, tính chất của núi là luôn vững chãi, hùng dũng và trầm tĩnh. Vì vậy tên "Hùng Sơn" gợi cảm giác oai nghi, bản lĩnh, hùng dũng, là chỗ dựa vững chắc an toàn
Thanh Nhung
42,913
Nhung có nghĩa là con xinh đẹp, mềm mại, dịu dàng và cao sang như gấm nhung
Tùng Châu
42,862
"Tùng" có nghĩa là người kiên định dám nghĩ dám làm, sống có mục đích lý tưởng. Tùng Châu nghĩa là mong con sau này trở thành người kiên định và quý giá
Tường Vinh
42,797
Theo nghĩa Hán - Việt, "Tường" có nghĩa là tinh tường, am hiểu, biết rõ. Tên "Tường Vinh" dùng để nói đến người thông minh, sáng suốt, có tư duy, có tài năng sau sẽ hưởng vinh hoa, phú quý cả đời

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái