Tìm theo từ khóa
"Đủ"

Yến Duy
50,202
Nói về một cô gái thông minh, có tư duy và chính kiến riêng của mình. Luôn lạc quan, vui vẻ và yêu đời.
Anh Dũng
49,380
Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công
Quỳnh Dung
48,249
"Quỳnh" là viên ngọc đẹp và thanh tú. Tên "Quỳnh Dung" bố mẹ mong con lớn lên nết na, thuỳ mị, dịu dàng
Bích Duyên
47,902
"Bích" là ngọc, ý chỉ sự quý giá. "Duyên" là duyên phận. Đặt tên "Bích Duyên" ý chỉ người con gái có nét đẹp dịu dàng, tao nhã và thanh lịch
Dương Anh
47,846
"Dương" trong Thái Dươn là mặt trời ý chỉ luôn rạng ngời, chiếu sáng. Chữ "Anh" theo nghĩa Hán Việt là người tài giỏi với ý nghĩa bao hàm sự nổi trội, thông minh, giỏi giang trên nhiều phương diện. Tên "Dương Anh" có ý nghĩa là sáng suốt, thông minh, và tạo được ảnh hưởng lớn đối với những người khác, được mọi người yêu mến, khâm phục, ngưỡng mộ nhờ vào tài năng xuất chúng, tinh anh của mình
Đức Khang
47,101
"Đức" nghĩa là đức độ, đạo đức, "Khang" được dùng để chỉ sự yên ổn, an bình. Tên con là Đức Khang nghĩa là mong con có đức, có cuộc sống an bình,đủ đầy
Phúc Duy
46,926
Là người hiểu biết, gặp nhiều may trong cuộc sống, phú quý, an khang
Khánh Duy
44,852
"Khánh" thường để chỉ những người đức hạnh, tốt đẹp mang lại cảm giác vui tươi, hoan hỉ cho những người xung quanh. Tên Khánh Duy mong con sau sẽ trở thành người tốt đẹp, sáng suốt, thông minh
Thái Đức
42,713
"Thái" theo nghĩa Hán - Việt có nghĩa là hanh thông, thuận lợi, chỉ sự yên vui, bình yên, thư thái. Đặt con tên "Thái Đức" là mong con có cuộc sống bình yên vui vẻ, sống có đức, tâm hồn lạc quan, vui tươi và hồn nhiên
Hiếu Dụng
42,172
"Hiếu" là hiếu thảo, hiếu kính, hiếu trung, "Dụng" nghĩa Hán Việt là thực hiện được, chỉ hành động khả dĩ diễn ra, khả năng đáp ứng. Tên Hiếu Dụng mong con sau này sẽ hiếu thảo và thực hiện được ước mơ, hoài bão của mình

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái