Tìm theo từ khóa
"Úc"

Thiện Ðức
38,031
"Thiện" nghĩa là lương thiện, thiện lành, Cái tên Thiện Đức mong con sau này lương thiện, đức độ và có cuộc sống an nhiên, trong sáng
Ðức Toản
37,872
"Toản" nghĩa Hán Việt là tập hợp thông tin, chỉ vào sự việc đúc kết, thâu tóm lại chặt chẽ, có quy trình, thái độ cân nhắc chọn lựa, chắt lọc chu đáo, xác thực. Đức Toản nghĩa là mong con có tài, có đức, chu đáo, sống ngay thẳng
Phúc Hòa
36,258
"Hòa" trong tiếng Hán - Việt có nghĩa là êm ấm, yên ổn chỉ sự thuận hợp. Tên "Phúc Hòa" mong con có cuộc đời yên ổn, ấm êm và hạnh phúc
Thiên Ðức
35,705
Trời sinh ra con ngoan hiền, đức độ
Khúc Lan
31,798
"Khuê" là vì sao xinh đẹp trên bầu trời, là biểu tượng cho sự thông minh, học vấn. "Lan" là loài hoa tượng trưng cho sự thanh cao. "Khuê Lan" là mong muốn con xinh đẹp, thông minh tỏa sáng như sao khuê, tâm tính thanh cao, nhẹ nhàng
Ðức Sinh
31,244
Đức Sinh chỉ người vừa có đức, vừa có tài, là người có tấm lòng nhân hậu, có học thức, mọi người đều nể phục, yêu mến
Phúc Khang
29,700
Phúc khang khi nghe tên này thì người ta sẽ nghĩ đến những người có quyền thế, Phúc trong có phúc, Khang trong an khang. Phúc khang là người có sự giàu sang và hạnh phúc
Ðức Quảng
29,567
"Đức" nghĩa là đức độ. Tên Đức Quảng mong con là người có đức, có tài, tương lai sự nghiệp rộng mở sẽ đến với con
Đức Cao
28,407
"Đức" nghĩa là đức hạnh, tài đức. "Cao" nghĩa là thanh cao, cao quý. Đức Cao là mong con luôn cao quý thanh sạch, sống có đức
Thục Quyên
28,204
Là cô gái đẹp, hiền lành và đáng yêu

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái