Tìm theo từ khóa
"K"

Khánh Ngọc
85,262
Khánh Ngọc mang ý nghĩa chỉ những người có dung mạo xinh đẹp, đoan trang, luôn rạng rỡ toát lên vẻ quý giá như viên ngọc sáng. Không chỉ xinh đẹp, họ còn toát lên sự vui tươi, mang cảm giác tích cực đến những người xung quanh.
Kimy
85,221
Tên "Kimy" không có ý nghĩa cụ thể trong tiếng Việt, vì nó không phải là một từ phổ biến hoặc có nguồn gốc rõ ràng từ ngôn ngữ này. Tuy nhiên, tên - Trong tiếng Hàn, "Kim" (김) là một họ rất phổ biến và thường không có ý nghĩa cụ thể khi đứng một mình. - Trong tiếng Anh, "Kimmy" có thể là một biệt danh thân mật của tên "Kimberly", một tên phổ biến với ý nghĩa "người cai trị vĩ đại" hoặc "cánh đồng hoàng gia".
Khánh Hiền
85,141
Tên đệm Khánh Theo tiếng Hán - Việt, "Khánh" được dùng để chỉ những sự việc vui mừng, mang cảm giác hân hoan, thường dùng để diễn tả không khí trong các buổi tiệc, buổi lễ ăn mừng. Đệm "Khánh" thường để chỉ những người đức hạnh, tốt đẹp mang lại cảm giác vui tươi, hoan hỉ cho những người xung quanh. Tên chính Hiền Hiền có nghĩa là tốt lành, có tài có đức, hiền lành. Tên "Hiền" chỉ những người có tính ôn hòa, đằm thắm, dáng vẻ, cử chỉ nhẹ nhàng, thân thiện, có tài năng & đức hạnh. Có hiếu với cha mẹ, người thân và luôn làm những việc tốt giúp đỡ mọi người.
Kim Ánh
84,928
"Kim" là vật quý, là tiền, vàng. Đặt tên "Kim Anh" không chỉ là người con gái đẹp mà con là điều quý giá ngàn vàng của bố mẹ
Kieu Ngan
84,857
- "Kiều" thường mang ý nghĩa là đẹp, duyên dáng, thanh tú. Từ này thường được dùng để miêu tả vẻ đẹp bên ngoài hoặc sự duyên dáng, thanh lịch. - "Ngân" có thể mang nghĩa là bạc (như kim loại quý) hoặc âm thanh ngân vang, trong trẻo. Kết hợp lại, tên "Kiều Ngân" có thể được hiểu là một người con gái có vẻ đẹp duyên dáng, thanh tú và quý phái như bạc, hoặc có giọng nói trong trẻo, êm tai. Tên này thường gợi lên hình ảnh của một người có sức hút và phẩm chất đáng quý.
Khánh Thi
84,811
Khánh Thi là một tên gọi mang tính Hán Việt cao, thường được cha mẹ lựa chọn cho con gái với mong muốn về một cuộc đời viên mãn và tài hoa. Chữ Khánh có nguồn gốc từ Hán tự, biểu thị sự chúc mừng, niềm vui lớn hoặc sự kiện trọng đại, thường gắn liền với sự may mắn và điềm lành. Thi là thơ ca, tượng trưng cho vẻ đẹp tâm hồn, sự lãng mạn và trí tuệ tinh tế, thể hiện năng khiếu nghệ thuật. Sự kết hợp của hai chữ này tạo nên hình ảnh một người phụ nữ vừa đoan trang vừa tài hoa, luôn mang lại niềm vui và sự thanh lịch cho môi trường xung quanh. Tên gọi này hàm chứa hy vọng người mang tên sẽ có cuộc sống sung túc, được nhiều người yêu mến và có khả năng biểu đạt cảm xúc sâu sắc. Khánh Thi đại diện cho sự tao nhã, duyên dáng cùng với vận may và phúc lành kéo dài. Trong văn hóa đặt tên của người Việt, tên Khánh Thi thể hiện sự coi trọng cả vật chất lẫn tinh thần, hướng tới sự hoàn hảo. Nó không chỉ là lời chúc về sự giàu có mà còn là lời cầu mong về một tâm hồn phong phú, biết thưởng thức cái đẹp và có khả năng sáng tạo. Tên này thường được dùng để tôn vinh vẻ đẹp nội tại và sự duyên dáng, đồng thời khẳng định giá trị của tri thức và nghệ thuật.
Kim Thanh
84,463
Thanh có ý nghĩa là CAO QUÝ, là người có tâm hồn thanh cao, sống thánh thiện, đạo đức. Cha mẹ mong con sau này sẽ có cuộc sống sung túc, ấm no
Kim Liên
84,414
"Kim" có nghĩa là vàng ,còn "Liên" là hoa sen, biểu tượng của sự thanh cao, trong sáng vô ngần. Tên "Kim Liên" hàm ý con là người có là bông hoa quý báu của bố mẹ, có tâm hồn đôn hậu, tính cách thanh khiết, sáng trong, lòng dạ kiên định
Kim Pho
84,282
"Kim" thường có nghĩa là "vàng" hoặc "kim loại", biểu trưng cho sự quý giá, sang trọng. "Pho" có thể hiểu là "phố" hoặc "phó", tùy vào ngữ cảnh sử dụng.
Tuấn Khang
83,950
Đệm Tuấn: Tài giỏi, tài trí hơn người, phàm sự vật gì có tiếng hơn đời đều gọi là tuấn. Tên chính Khang: Khỏe mạnh, mạnh giỏi, yên lành

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái