Tìm theo từ khóa
"T"

Thiện Thanh
111,193
"Thanh" vừa có nghĩa là màu xanh, tuổi trẻ, vừa có nghĩa là trong sạch, liêm khiết, "Thiện" nghĩa là lương thiện, thiện lành. Đặt tên "Thiện Thanh" là mong muốn con sẽ luôn căng tràn sức sống, nhiệt huyết của tuổi trẻ, và có tâm hồn trong sáng, thiện lành và phẩm chất tốt
Thành Doanh
110,926
"Thành" nghĩa là thành tài, thành công. "Doanh" nghĩa Hán Việt là đầy đủ, rộng lớn. Tên Thành Doanh ngụ ý con người có tấm lòng khoáng đạt rộng rãi, đức độ, tài năng
Ánh Tuyết
110,863
Theo Nghĩa Hán - Việt, "Ánh" nghĩa là ánh sáng, chiếu sáng, "Tuyết" là tinh khiết, trong sạch. Tên "Ánh Tuyết" dùng để nói đến người thông minh, sáng suốt, có tâm hồn trong sáng, tấm lòng nhân hậu, bản chất liêm khiết, thanh cao
Trọng Vinh
110,729
Tên Trọng Vinh mong con sau này giàu sang, phú quý, trọng tình nghĩa, sự nghiệp thành công vinh hiển, vẻ vang
Tèo
110,486
Biệt danh Tèo đặt ở nhà cho con vừa dễ nuôi, lại đáng yêu, gợi nhớ đến sự bé bỏng, dễ thương
Tuấn Đức
110,340
"Tuấn" nghĩa là tuấn tú, khôi ngô, TuấnĐức là cái tên mong con sau này khôi ngô, tài đức vẹn toàn
Tuấn Sỹ
110,279
Con là người tuấn tú, tri thức
Đức Trung
110,273
Đức Trung thường được đặt tên cho người con trai với mong muốn luôn giữ được sự kiên trung bất định, có đức, ý chí sắt đá, không bị dao động trước bất kỳ hoàn cảnh nào
Duy Thông
110,246
Duy trong tiếng hán việt có nghĩa là sự tư duy, suy nghĩ thấu đáo. Người tên Duy Thông thường biết bình tĩnh giải quyết vấn đề không bộp chộp hành xử, có trí tuệ, thông minh & tinh tường
Thúy Ly
109,990
Đệm Thúy: Chỉ màu xanh, màu xanh biếc. Tên chính Ly: Chim vàng anh, hoàng oanh

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái