Tìm theo từ khóa
"Hai"

Hải Thụy
107,863
Theo nghĩa Hán, "Hải" có nghĩa là biển, thể hiện sự rộng lớn, bao la. "Thụy" là tên chung của ngọc khuê ngọc bích, đời xưa dùng ngọc để làm tin. Tên "Hải Thụy" thể hiện được sự thanh cao, quý phái, bao dung, nhân hậu. Tên "Hải Thụy" được đặt với mong muốn con sẽ xinh đẹp, sang trọng, cuộc sống sung túc, vinh hoa, có tấm lòng rộng mở, bao la như biển cả
Thái Huyền
107,140
Tên đệm Thái: "Thái" theo nghĩa Hán - Việt có nghĩa là hanh thông, thuận lợi, chỉ sự yên vui, bình yên, thư thái. Đặt con đệm "Thái" là mong con có cuộc sống bình yên vui vẻ, tâm hồn lạc quan, vui tươi, hồn nhiên. Tên chính Huyền: Huyền có nhiều nghĩa như dây đàn, dây cung, màu đen, chỉ sự việc còn chưa rõ ràng, mang tính chất liêu trai chí dị. Tên "Huyền" dùng để chỉ người có nét đẹp mê hoặc, lạ lẫm kỳ ảo nhưng thu hút. Có tính cách dịu dàng, tinh tế và có tâm hồn nghệ thuật.
Thảo Thái
106,934
1. Thảo: - Trong tiếng Việt, "Thảo" thường được hiểu là "cỏ" hoặc "thảo mộc", tượng trưng cho sự giản dị, mộc mạc và gần gũi với thiên nhiên. - "Thảo" cũng có thể mang nghĩa là "hiếu thảo", biểu thị lòng kính trọng và biết ơn đối với cha mẹ, ông bà. 2. Thái: - "Thái" có thể có nghĩa là "thái bình", "thái hòa", biểu thị sự yên bình, an lành. - Ngoài ra, "Thái" còn có thể mang ý nghĩa là "sự cao quý", "sang trọng" hoặc "phong thái".
Hải Anh
106,893
"Hải" là biển cả, là sự rộng lớn, bao la. "Hải Anh" là mong con luôn có tấm lòng bao la, nhân ái như biển cả
Quan Khải
106,090
- "Quan" (關): Thường có nghĩa là cửa ải, cổng, hoặc có thể hiểu là sự quan sát, sự chú ý. Trong một số trường hợp, "Quan" còn có thể được hiểu là chức vụ, vị trí trong chính quyền. - "Khải" (凱): Thường có nghĩa là chiến thắng, khải hoàn, hoặc sự mở đầu, sự khai sáng. Nó cũng có thể biểu thị niềm vui, sự hân hoan.
Hải Ninh
105,963
- "Hải" thường có nghĩa là biển, đại diện cho sự rộng lớn, tự do và bao la. - "Ninh" có thể hiểu là bình yên, an lành.
Ngân Hải
105,613
"Ngân", trong gốc Hán Việt, mang ý nghĩa của bạc – một kim loại quý giá, tượng trưng cho sự tinh khiết, thanh cao và vẻ đẹp lấp lánh. Từ này còn gợi lên hình ảnh ánh sáng trong trẻo, rạng ngời như ánh trăng bạc, hay âm thanh du dương, ngân nga đầy mê hoặc. Chữ lót "Ngân" vì thế thường gửi gắm mong ước về một tâm hồn trong sáng, một dung mạo thanh tú và một cuộc đời có giá trị. "Hải" là biển cả, đại dương bao la, một biểu tượng hùng vĩ của thiên nhiên. Biển không chỉ rộng lớn, sâu thẳm mà còn ẩn chứa sức mạnh vô biên, sự bao dung và khả năng chứa đựng mọi điều. Tên "Hải" thường được đặt với kỳ vọng con sẽ có một trái tim khoáng đạt, một tầm nhìn rộng mở và ý chí kiên cường để vượt qua mọi thử thách trong cuộc sống. Khi hai từ "Ngân" và "Hải" hòa quyện, cái tên "Ngân Hải" vẽ nên một bức tranh tuyệt mỹ về đại dương lấp lánh ánh bạc. Đó là hình ảnh biển cả mênh mông phản chiếu ánh trăng hay ánh nắng, tạo nên một khung cảnh vừa tráng lệ, huyền ảo vừa mang vẻ đẹp tinh khôi, quý giá. Sự kết hợp này gợi lên một vẻ đẹp vừa thanh tao, vừa hùng vĩ, đầy sức hút và chiều sâu. Cái tên "Ngân Hải" vì thế hàm chứa khí chất của một người có tâm hồn rộng mở, bao dung như biển cả, nhưng lại mang vẻ đẹp tinh tế, thanh lịch và một trí tuệ sáng ngời. Người mang tên này có thể sở hữu sự kiên cường, mạnh mẽ để đối mặt với sóng gió cuộc đời, đồng thời giữ được sự trong sáng, quý phái trong tâm hồn và hành động. Họ là người có giá trị nội tại, có khả năng tạo ra ảnh hưởng tích cực. Qua cái tên "Ngân Hải", cha mẹ gửi gắm những lời chúc phúc sâu sắc và kỳ vọng lớn lao cho con. Họ mong con sẽ có một cuộc đời sung túc, an lành, luôn tỏa sáng với vẻ đẹp và tài năng của mình, đồng thời sở hữu một trái tim nhân ái, độ lượng như biển cả. Hơn hết, cha mẹ mong con sẽ vươn mình ra biển lớn, đạt được những thành tựu rạng rỡ và sống một cuộc đời ý nghĩa, tràn đầy giá trị.
Hải Ðăng
105,612
Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm
Khải Hưng
105,549
“Khải” tượng trưng cho sự khởi đầu, sự bắt đầu tốt đẹp, luôn đi lên và vạn sự tất thắng. Còn “Hưng” đại diện cho bền vững, lâu dài, kiên định và phát triển mạnh mẽ.
Hải Bằng
105,434
Tên "Hải Bằng" có nghĩa là cánh chim vượt biển. Cha mẹ mong con trai sẽ mạnh mẽ, đầy nghị lực, làm nên những việc lớn

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái