Tìm theo từ khóa
"Ý"

Minh Yến
24,317
Trong tiếng Hán Việt, bên cạnh nghĩa là ánh sáng, sự thông minh tài trí được ưa dùng khi đặt tên, "Minh" còn có nghĩa chỉ các loại cây mới nhú mầm, hoặc sự vật mới bắt đầu xảy ra (bình minh) thể hiện sự khởi tạo những điều tốt đẹp. "Minh Yến" nghĩa là con chim yến xinh đẹp mang đến những điều tốt lành
Khoai Tây
24,227
Khoai Tây trong tiếng Anh được coi là món quà của chúa trời, chứa đựng dinh dưỡng lớn, gọi con với biệt danh này mong con lớn khôn, bao bọc trong niềm vui tràn đầy
Minh Chuyên
24,091
Minh là sáng tỏ. Minh Chuyên có nghĩa là con người minh bạch, công chính, rõ ràng
Thanh Yến
24,072
Thanh có nghĩa tốt lành. Thanh Yến con là người xinh đẹp, thanh cao và may mắn mang đến nhiều điều tốt lạnh, bình yên vui vẻ và hạnh phúc cho mọi người thân
Mỹ Yến
24,045
Mong con như chú chim yến xinh đẹp, yêu kiều
Duy Khang
23,493
Mong con luôn giữ được sự yên vui, bình an
Linh Duyên
23,463
"Linh" là thông minh, lanh lợi, tài trí. Đặt tên con là "Linh Duyên" bố mẹ mong con trở thành người thông minh, tài trí, xinh đẹp, nết na
Lâm Uyên
23,343
Lâm Uyên có nghĩa là nơi sâu thẳm trong rừng ngụ ý con sẽ là cô gái khéo léo, sắc sảo thông minh
An Nguyên
23,156
An là bình yên. An Nguyên là nguồn gốc sự bình yên tốt đẹp
Mỹ Dung
22,719
"Mỹ" là mỹ miều, là cái đẹp hoàn mỹ. Đặt tên "Mỹ Dung" là bố mẹ mong con sau này sinh ra luôn đẹp mỹ miều, xinh đẹp, có lòng bao dung

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái