Tìm theo từ khóa
"Thà"

Quỳnh Thảo
87,941
Con xinh đẹp, hiếu thảo và mãi mãi nở rộ như đóa hoa ngát hương trong lòng ba mẹ.
Việt Thái
87,680
"Thái" theo nghĩa Hán - Việt có nghĩa là hanh thông, thuận lợi, chỉ sự yên vui, bình yên, thư thái, "Việt" có nghĩa là ưu việt. Đặt con tên "Việt Thái" là mong con có cuộc sống bình yên vui vẻ, tâm hồn lạc quan, vui tươi, hồn nhiên, thông minh, ưu việt và cơ nghiệp sáng ngời
Thảo Lan
87,628
Thảo Lan là một tên gọi thuần Việt, kết hợp hai yếu tố thiên nhiên mang tính biểu tượng sâu sắc. "Thảo" có nghĩa là cỏ, cây cỏ, gợi sự mềm mại, gần gũi và sức sống bền bỉ. "Lan" là hoa lan, loài hoa tượng trưng cho vẻ đẹp thanh cao, quý phái và sự tinh tế. Tên này thường được đặt cho các bé gái, thể hiện mong muốn của cha mẹ về một người con có dung mạo xinh đẹp và tâm hồn trong sáng. Nó phản ánh sự yêu mến thiên nhiên và khao khát những phẩm chất tốt đẹp. Đây là một tên gọi phổ biến, mang đậm nét văn hóa Việt. Sự kết hợp giữa "Thảo" và "Lan" tạo nên hình ảnh một người con gái vừa dịu dàng, khiêm nhường như cỏ cây lại vừa kiêu sa, thanh lịch như hoa lan. Tên này gợi lên vẻ đẹp tự nhiên, thanh thoát, đồng thời sở hữu sự bền bỉ, dẻo dai và một tâm hồn cao quý. Nó còn hàm chứa sự thịnh vượng và may mắn.
Liễu Thách
87,133
- "Liễu" thường là tên của một loại cây, như cây liễu, biểu tượng cho sự mềm mại, uyển chuyển. Trong văn hóa Á Đông, cây liễu thường được liên kết với vẻ đẹp và sự duyên dáng. - "Thách" có thể hiểu là thách thức hoặc thử thách, biểu thị sự mạnh mẽ, kiên cường hoặc khả năng đối mặt với khó khăn. Kết hợp lại, "Liễu Thách" có thể gợi lên hình ảnh của một người hoặc một thực thể vừa mềm mại, duyên dáng nhưng cũng đầy bản lĩnh và sẵn sàng đối mặt với thử thách.
Thanh Nhiên
87,015
Tên đệm Thanh: Chữ "Thanh" trong tiếng Việt có nhiều nghĩa, nhưng ý nghĩa phổ biến nhất là "trong xanh, sạch sẽ, thanh khiết". Chữ "Thanh" cũng có thể mang nghĩa là "màu xanh", "tuổi trẻ", "sự thanh cao, trong sạch, thanh bạch". Đệm "Thanh" có ý nghĩa mong muốn con có một tâm hồn trong sáng, thanh khiết, sống một cuộc đời cao đẹp, thanh cao. Tên chính Nhiên: "Nhiên" trong tên gọi thường được đặt theo ý của từ tự nhiên hoặc thiên nhiên. Hàm ý mong muốn con sống vô tư, bình thường như vốn có, không gượng gạo, kiểu cách hay gò bó, giả tạo. Ngoài ra "Nhiên" còn có thể hiểu là lẽ thường ở đời.
Đan Thanh
86,943
Tên Đan Thanh nghĩa mong con xinh đẹp, thanh tú và tài năng
Phúc Thắng
86,923
- Phúc: Trong tiếng Việt, "phúc" có nghĩa là hạnh phúc, may mắn, và phúc lộc. Tên này thường được đặt với mong muốn người mang tên sẽ có cuộc sống đầy đủ, hạnh phúc và được nhiều điều tốt đẹp. - Thắng: "Thắng" có nghĩa là chiến thắng, thành công, vượt qua khó khăn. Tên này thể hiện khát vọng vươn tới thành công, vượt qua thử thách và đạt được những điều tốt đẹp trong cuộc sống. Khi kết hợp lại, "Phúc Thắng" có thể hiểu là "hạnh phúc và thành công", thể hiện mong muốn người mang tên sẽ có cuộc sống viên mãn, luôn gặp may mắn và đạt được những thành tựu trong cuộc sống.
Thái Ngọc
85,956
Thái Ngọc: Mang ý nghĩa kết hợp giữa sự thanh cao, giàu sang, tượng trưng cho cuộc sống vĩnh cửu và phú quý.
Thảo Hiền
85,952
Thảo có nghĩa là cỏ, hoa cỏ, mọc tự nhiên, mộc mạc, giản dị. Hiền có nghĩa là hiền lành, nhân hậu, tốt bụng, đoan trang, thùy mị. ý nghĩa chung của tên "Thảo Hiền" là một người con gái có vẻ đẹp nhẹ nhàng, dịu dàng, hiền lành, ngoan ngoãn, biết vâng lời cha mẹ, có tấm lòng nhân hậu, tốt bụng, luôn yêu thương mọi người xung quanh.
An Thái
85,841
An Thái: Cầu mong con có cuộc sống yên ổn, không ganh đua hay đố kị.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái