Tìm theo từ khóa
"Hai"

Hải Ân
38,987
"Hải" có nghĩa là biển, là sự rộng lớn, bao la. "Ân" là chu đáo, tỉ mỉ. "Hải Ân" mang ý nghĩa là con người cẩn thận, chu đáo, có tấm lòng khoan dung như biển cả
Thái Bình
36,019
Mong con có cuộc sống yên vui, bình an
Quốc Hải
35,775
Mong muốn con làm được những việc to lớn, gánh vác những trọng trách lớn lao
Hải Bình
34,940
Theo nghĩa Hán, "Hải" có nghĩa là biển, thể hiện sự rộng lớn, bao la. "Bình" theo tiếng Hán - Việt có nghĩa là công bằng, ngang nhau không thiên lệch, công chính. Vì vậy, tên "Bình" thường để chỉ người có cốt cách, biết phân định rạch ròi, tính khí ôn hòa, biết điều phối công việc, thái độ trước cuộc sống luôn bình tĩnh an định. Tên "Hải Bình" cũng thể hiện sự khoáng đạt, tự do, tấm lòng rộng mở như hình ảnh của biển khơi
Anh Khải
34,805
Giỏi giang, luôn đỗ đầu khoa bảng
Thái Sang
33,143
Tên "Thái Sang" được đặc với ước mong về một cuộc sống sung túc về cả vật chất lẫn tinh thần. Giàu có và tài đức, được nhiều người kính nể
Hải Phượng
31,555
Đặt tên con là Hải Phượng mong con thông minh, lanh lợi, xinh đẹp nhưng vẫn đủ mạnh mẽ khi cần. Là đứa con quý báu của bố mẹ
Bảo Thái
30,778
Con là món quà quý giá mà trời ban cho bố mẹ, mong con luôn an lành
Thái Yên
30,166
Yên là yên bình, yên ả. Trong tiếng Hán, "Yên" cũng còn có nghĩa là làn khói, gợi cảm giác nhẹ nhàng, lãng đãng, phiêu bồng, an nhiên. Người mang tên Thái Yên luôn được gửi gắm mong muốn có cuộc sống ý nghĩa yên bình, tốt đẹp.
Ðức Khải
28,076
Theo nghĩa Hán - Việt, "Đức" tức là phẩm hạnh, tác phong tốt đẹp, quy phạm mà con người phải tuân theo, chỉ chung những việc tốt lành lấy đạo để lập thân. "Khải" có nghĩa là vui mừng, hân hoan. Tên "Đức Khải" thường để chỉ những người vui vẻ, hoạt bát, có tấm lòng nhân hậu, tốt bụng, tốt tính, vui vẻ, hòa đồng

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái