Tìm theo từ khóa
"Hai"

Quang Thái
51,622
"Thái" theo nghĩa Hán - Việt có nghĩa là hanh thông, thuận lợi, chỉ sự yên vui, bình yên, thư thái. Đặt con tên "Quang Thái" là mong con có cuộc sống bình yên vui vẻ, tâm hồn lạc quan, vui tươi, luôn tỏa sáng, con đường sự nghiệp hanh thông
Thái Nhơn
50,446
"Thái" có nghĩa là thái bình thịnh vượng, sự yêu ổn phồn vinh. Nhơn là ý chỉ nhân nghĩa làm người, chỉ con người sống trong xã hội, sống trên trái đất này luôn cần có lòng yêu thương đồng loại.
Minh Khai
48,761
Bên cạnh nghĩa là ánh sáng được ưa dùng khi đặt tên, Minh còn có nghĩa chỉ các loại cây mới nhú mầm, hoặc sự vật mới bắt đầu xảy ra (bình minh). Tên Minh Khai mong con luôn có khởi đầu tốt đẹp, cuộc sống an nhiên là ánh sáng niềm tự hào của bố mẹ
Quang Hải
46,217
Mong muốn con luôn tỏa sáng, tương lai rộng mở, thành công trong cuộc sống
Hải Nguyên
45,613
"Hải" có nghĩa là biển, thể hiện sự rộng lớn, bao la. Hải Nguyên ngụ ý chỉ một người có tình cảm bao la, sâu sắc, con đường sau này sẽ rộng mở như thảo nguyên bao la
Hải Yến
44,874
Con chim biển dũng cảm vượt qua phong ba, bão táp
Hải Vy
44,207
Theo nghĩa Hán, "Hải" có nghĩa là biển, thể hiện sự rộng lớn, bao la. "Băng" theo nghĩa Hán Việt vừa hàm ý chỉ cái lạnh băng giá, vừa diễn tả hình ảnh băng tuyết trắng muốt, ngọc ngà. Vì vậy, tên "Hải Vy" thường dùng để miêu tả người con gái tự do tự tại, giàu sức sống
Việt Khải
44,088
"Việt" nghĩa là ưu việt, thông minh. Tên " Việt Khải" thường để chỉ những người thông minh, vui vẻ, hoạt bát và năng động
Thái Ðức
42,713
"Thái" theo nghĩa Hán - Việt có nghĩa là hanh thông, thuận lợi, chỉ sự yên vui, bình yên, thư thái. Đặt con tên "Thái Đức" là mong con có cuộc sống bình yên vui vẻ, sống có đức, tâm hồn lạc quan, vui tươi và hồn nhiên
Tuấn Hải
40,483
Tên "Tuấn Hải " thể hiện người có trí tuệ tinh thông, tuấn tú, tính cách khoáng đạt, bao dung, rộng lớn như biển khơi

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái