Tìm theo từ khóa
"Hai"

Sơn Hải
27,871
Mong con luôn vững chãi trước những khó khăn, phong ba bão táp của cuộc sống
Thái Bình
27,639
"Thái" là an thái, quốc thái dân an, chỉ sự ổn định, "Bình" là yên bình. Mang ý nghĩa là mong con luôn ổn định, vững bước vào đời, có cuộc sống bình an, nhẹ nhàng
Thái Dương
27,447
Con là vầng mặt trời rạng ngời của bố mẹ
Thái Duy
25,986
"Thái" theo nghĩa Hán - Việt có nghĩa là hanh thông, thuận lợi, chỉ sự yên vui, bình yên, thư thái. Đặt con tên "Thái Duy" là mong con có cuộc sống bình yên vui vẻ, cuộc sống đủ đầy
Tuấn Khải
24,178
Mong con sau này sẽ khôi ngô tuấn tú
Hoàng Khải
23,618
Tên con thể hiện sự nhàn hạ, ôn hòa, vui vẻ
Hải Dương
23,076
Tên con gắn liền với đại dương mênh mông có sóng, có nước biển mặn mà, thắm đượm nghĩa tình
Quang Khải
21,480
Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống
Thanh Hải
19,668
Theo nghĩa Hán, "hải" có nghĩa là biển, thể hiện sự rộng lớn, bao la, thường gợi hình ảnh mênh mông của biển cả, một cảnh thiên nhiên khá quen thuộc với cuộc sống con người. Tên " Thanh Hải" cũng thể hiện sự khoáng đạt, tự do, tấm lòng bao la, rộng mở như hình ảnh của biển khơi
Thái Hồng
19,168
"Thái" theo nghĩa Hán - Việt có nghĩa là thông thái, thuận lợi, chỉ sự yên vui, bình yên, thư thái. Cái tên "Thái Hồng" có nghĩa là chỉ người có cuộc sống an nhiên, bình dị, thư thái.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái