Tìm theo từ khóa
"Ái"

Saito Rin
88,782
Đang cập nhật ý nghĩa...
Mai Hoa
88,779
Chỉ người con gái xinh xắn dịu dàng hệt như cành hoa mai.
Tuyết Hải
88,063
Hải: Biển, chỗ trăm sông đều đổ vào, gần đất gọi là hải, xa đất gọi là dương. Tuyết: Tinh thể băng nhỏ và trắng kết thành khối xốp, nhẹ, rơi ở vùng có khí hậu lạnh. Tuyết rơi. Tuyết tan. Trắng như tuyết
Hoài Uyên
87,859
Tên đệm Hoài: Theo tiếng Hán - Việt, "Hoài" có nghĩa là nhớ, là mong chờ, trông ngóng. Đệm "Hoài" trong trường hợp này thường được đặt dựa trên tâm tư tình cảm của bố mẹ. Ngoài ra "Hoài" còn có nghĩa là tấm lòng, là tâm tính, tình ý bên trong con người. Tên chính Uyên: là tên thường đặt cho người con gái, ý chỉ một cô giá duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái.
Tương Lai
87,840
Tên "Tương Lai" trong tiếng Việt trực tiếp dịch là "tương lai". Nó chỉ khoảng thời gian chưa đến, những sự kiện sẽ diễn ra sau hiện tại. Cái tên này gợi lên sự mong đợi, hy vọng vào những điều sắp tới. Nguồn gốc của "Tương Lai" nằm sâu trong ngôn ngữ Hán Việt. "Tương" (相) có thể mang nhiều lớp nghĩa như "cùng nhau", "giúp đỡ", hoặc chỉ một trạng thái sắp xảy ra. "Lai" (來) có nghĩa là "đến", "tới". Khi kết hợp, chúng tạo thành một khái niệm thời gian chỉ sự đến của những điều chưa hiện hữu. Là một tên gọi, "Tương Lai" mang tính biểu tượng mạnh mẽ của sự phát triển và tiềm năng. Nó thường được cha mẹ đặt cho con với mong muốn con sẽ có một cuộc sống tươi sáng, đầy hứa hẹn. Cái tên này còn thể hiện tinh thần lạc quan, hướng về phía trước và không ngừng vươn tới những điều tốt đẹp hơn.
Khải Vinh
87,829
Tên "Khải Vinh" trong tiếng Việt thường được phân tích theo nghĩa của từng thành phần: - "Khải" (解) có nghĩa là "khai sáng", "giải thích", "mở mang" hoặc "thông suốt". - "Vinh" (荣) có nghĩa là "vinh quang", "vinh dự" hoặc "thịnh vượng". Khi kết hợp lại, tên "Khải Vinh" có thể hiểu là "người mang lại sự khai sáng và vinh quang", hoặc "người có cuộc sống thịnh vượng và được kính trọng".
Hoài Trang
87,820
"Hoài" có nghĩa là hoài niệm, hoài cổ. Tên "Hoài Trang" có nghĩa là mong muốn con sau này có nét đẹp hoài cổ, cổ xưa
Việt Thái
87,680
"Thái" theo nghĩa Hán - Việt có nghĩa là hanh thông, thuận lợi, chỉ sự yên vui, bình yên, thư thái, "Việt" có nghĩa là ưu việt. Đặt con tên "Việt Thái" là mong con có cuộc sống bình yên vui vẻ, tâm hồn lạc quan, vui tươi, hồn nhiên, thông minh, ưu việt và cơ nghiệp sáng ngời
Mai Mai
87,111
Tên Mai mang ý chỉ sự hạnh phúc: Người ta luôn nói rằng ngày mai rồi sẽ đến cùng những tia nắng bình minh, và một khởi đầu mới tràn ngập may mắn. Chính vì lẽ ấy nên cái tên này thường mang lại cuộc sống hạnh phúc, viên mãn.
Xoài
86,891
Xoài có sự tích bắt nguồn từ cậu bé có trái tim nhân hậu, mong con lớn lên với biệt danh này trở thành người tốt bụng, được yêu quý

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái