Tìm theo từ khóa
"Ki"

Kiều Nga
75,381
Nga là từ hoa mỹ dùng để chỉ người con gái đẹp, thướt tha xinh như tiên. Kiều trong tiếng Hán Việt nghĩa là mềm mỏng. Kiều Nga là người con gái đẹp, mềm mỏng, nhẹ nhàng
Kim Tiền
75,323
Nhắc đến tên của cây kim tiền cũng đã thể hiện được ý nghĩa của bản thân. Cây Kim tiền mang đến cho gia chủ về tài lộc, may mắn, tiền tài, phú quý, giàu sang, sung túc, thịnh vượng. Từ “Kim” có nghĩa là phát tài, “Tiền” có nghĩa là giàu sang Phú Quý.
Minh Kiên
75,127
Tên đệm Minh: Theo từ điển Hán - Việt, chữ "Minh" có nhiều nghĩa, nhưng phổ biến nhất là "sáng sủa, quang minh, tỏ rạng", "thông minh, sáng suốt, hiểu biết", "minh bạch, rõ ràng, công bằng". Đệm Minh thường được đặt cho bé trai với mong muốn con sẽ có trí tuệ thông minh, sáng suốt, hiểu biết rộng, có cuộc sống rạng rỡ, tốt đẹp. Ngoài ra, đệm Minh cũng mang ý nghĩa con là người ngay thẳng, công bằng, luôn sống đúng với đạo lý làm người. Tên chính Kiên: Trong tiếng Hán - Việt, "Kiên" là thể hiện sự vững vàng, bền vững, dù có vật đổi sao dời vẫn không gì có thể thay đổi được. "Kiên" trong kiên cố, kiên trung, kiên định, những tính từ thể hiện sự vững bền. Vì vậy tên "Kiên" thường được đặt cho con trai với mong muốn người con trai luôn có được ý chí vững vàng, mạnh mẽ, quyết tâm và bản lĩnh sắt đá trong mọi tình huống.
Kim Chúc
75,004
"Kim" theo tiếng Hán - Việt có nghĩa là tiền, là vàng. Đệm "Kim" thường được cha mẹ đặt với hàm ý mong muốn cuộc sống sung túc, phú quý vững bền, kiên cố dành cho con cái. Ngoài ra "Kim" còn thể hiện sự quý trọng, trân quý của mọi người dành cho con. Chúc: có thể mang nghĩa lời chúc.
Kim
74,770
"Kim" có nghĩa là tiền, là vàng. Tên "Kim" thường được cha mẹ đặt với hàm ý mong muốn cuộc sống sung túc, phú quý vững bền, kiên cố dành cho con cái.
Kim So
74,352
Đang cập nhật ý nghĩa...
Kiều
73,962
"Kiều" mang ý nghĩa là người con gái xinh đẹp, có nhan sắc rung động lòng người nên thường được đặt cho con gái với mong muốn các bé gái khi lớn lên sẽ có được dung mạo xinh xắn, duyên dáng và tạo ấn tượng với mọi người.
Kim Linh
73,948
- Kim: Trong tiếng Việt, "Kim" có nghĩa là vàng, biểu trưng cho sự quý giá, sang trọng và may mắn. Ngoài ra, "Kim" còn có thể liên quan đến kim loại, thể hiện sự bền bỉ và mạnh mẽ. - Linh: "Linh" có nghĩa là linh thiêng, thông minh, nhạy bén hoặc có khả năng. Tên này thường được dùng để chỉ những người có trí tuệ sáng suốt, nhạy cảm và có khả năng lãnh đạo.
Kiến Minh
73,556
"Kiến" có nghĩa là chăm chỉ, cần cù, không ngừng học hỏi. "Minh" có nghĩa là sáng, thông minh, hiểu biết. "Kiến Minh" mang ý nghĩa là mong muốn con trai có tính cách chăm chỉ, cần cù, ham học hỏi, luôn nỗ lực vươn lên trong cuộc sống, đồng thời có trí tuệ thông minh, sáng suốt, hiểu biết rộng.
Kim Phúc
72,945
Kim: Trong tiếng Hán - Việt, "Kim" thường liên quan đến kim loại, đặc biệt là vàng. Vàng tượng trưng cho sự quý giá, giàu có, thịnh vượng và vẻ đẹp lấp lánh. "Kim" còn có thể mang ý nghĩa về sự kiên định, bền bỉ và giá trị lâu dài, giống như tính chất của kim loại quý. Phúc: "Phúc" mang ý nghĩa về những điều tốt lành, may mắn, hạnh phúc và những phước lành trong cuộc sống. "Phúc" còn thể hiện sự đủ đầy, viên mãn và những điều tốt đẹp đến với người sở hữu cái tên này. Tên Kim Phúc mang ý nghĩa về một cuộc đời quý giá, may mắn, hạnh phúc và thịnh vượng. Nó thể hiện mong ước về một người có giá trị, được hưởng nhiều phước lành và có một tương lai tươi sáng, tốt đẹp. Tên này cũng có thể thể hiện mong muốn con cái có một cuộc sống đủ đầy về vật chất lẫn tinh thần.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái