Tìm theo từ khóa
"C"

Đức Cao
28,407
"Đức" nghĩa là đức hạnh, tài đức. "Cao" nghĩa là thanh cao, cao quý. Đức Cao là mong con luôn cao quý thanh sạch, sống có đức
Bá Lộc
28,404
Bá là to lớn. Bá Lộc là món lợi to lớn, ngụ ý con là điều may mắn, hạnh phước cho cha mẹ
Thúy Ngọc
28,204
Thúy Ngọc là tên 1 loại ngọc quý, thể hiện người có dung mạo xinh đẹp, tỏa sáng như hòn ngọc quý, trong trắng, thuần khiết
Thục Quyên
28,204
Là cô gái đẹp, hiền lành và đáng yêu
Ðức Khải
28,076
Theo nghĩa Hán - Việt, "Đức" tức là phẩm hạnh, tác phong tốt đẹp, quy phạm mà con người phải tuân theo, chỉ chung những việc tốt lành lấy đạo để lập thân. "Khải" có nghĩa là vui mừng, hân hoan. Tên "Đức Khải" thường để chỉ những người vui vẻ, hoạt bát, có tấm lòng nhân hậu, tốt bụng, tốt tính, vui vẻ, hòa đồng
Bảo Chấn
27,789
Bảo là quý báu. Bảo Chấn chỉ người con trai mạnh mẽ như sấm sét, hành vi trung thực, hiên ngang
Ðức Bình
27,306
Theo nghĩa Hán - Việt, "Đức" tức là phẩm hạnh, tác phong tốt đẹp, quy phạm mà con người phải tuân theo, chỉ chung những việc tốt lành lấy đạo để lập thân. "Bình" theo tiếng Hán - Việt có nghĩa là công bằng, ngang nhau không thiên lệch, công chính. Ghép 2 chữ tạo thành tên "Đức Bình" cho con hàm ý bố mẹ mong con sau này sẽ là đấng nam nhi sống đứng đắn, ngay thẳng và đức độ
Ðức Ân
27,190
"Đức Ân" nghĩa là tâm từ bi, là khả năng dịu dàng, tha thứ, chấp nhận và che chở người khác với tình thương.
Trung Ðức
26,948
Trung là giữa. Trung Đức là người giữ đức độ trung dung trong đời
Phương Chi
26,832
"Phương" là thông minh, lanh lợi. Tên "Phương Chi" là mong con sinh ra luôn thông minh, nhanh nhạy, có cuộc sống sung túc, giàu có

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái