Tìm theo từ khóa
"Quán"

Quang Triệu
30,563
"Quang" nghĩa là vinh quang, theo nghĩa gốc Hán "Triệu" có nghĩa là điềm, nói về một sự bắt đầu khởi đầu. Đặt tên Quang Triệu hy vọng con sẽ tạo nên một sự khởi đầu mới mẻ tốt lành cho gia đình, cuộc sống giàu sang, phú quý, sự nghiệp trên đỉnh vinh quang
Ðức Quảng
29,567
"Đức" nghĩa là đức độ. Tên Đức Quảng mong con là người có đức, có tài, tương lai sự nghiệp rộng mở sẽ đến với con
Bình Quân
29,173
"Bình" theo tiếng Hán - Việt có nghĩa là công bằng, ngang nhau không thiên lệch, công chính. "Quân" mang ý chỉ bản tính thông minh, đa tài, nhanh trí, "Quân" còn chỉ là vua, là người đứng đầu điều hành đất nước. Vì vậy, tên "Bình Quân" thường để chỉ người có cốt cách, biết phân định rạch ròi, tính khí ôn hòa. Đây là tên dùng để đặt cho con trai ngụ ý sau này con sẽ làm nên nghiệp lớn như bậc quân vương bình trị đất nước
Quang Danh
28,433
"Quang" nghĩa là vinh quang, "Danh" nghĩa là danh vọng. Đặt tên Quang Danh mong con sau này tiếng tăm, danh vọng sẽ là bước đệm đến đỉnh vinh quang
Quang Minh
26,188
Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé
Quang Nhật
22,081
"Quang" nghĩa là hào quang, rực rỡ, chói sáng. Trong tên gọi Nhật hàm ý là sự chiếu sáng, soi rọi vầng hào quang rực rỡ. Đặt tên Quang Nhật cha mẹ mong con sẽ là 1 người tài giỏi, thông minh, tinh anh có 1 tương lai tươi sáng, rực rỡ như ánh mặt trời, mang lại niềm tự hào cho cả gia đình
Quang Khải
21,480
Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống
Quang Huy
19,668
Con là ánh sáng rực rỡ niềm tự hào của bố mẹ
Quang Thiên
18,326
Con là bầu trời tỏa sáng
Quang Trung
17,714
Con trai bạn sẽ có những phẩm đức quý báu đặc thù của nam giới Trung là lòng trung thành, là sự tận trung, không thay lòng đổi dạ

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái