Tìm theo từ khóa
"Ng"

Trường Chinh
71,056
Trường Chinh tức cuộc đi xa vì một mục đích lớn, lý tưởng. Đặt tên này cho con, bố mẹ hi vọng con là người có bản lĩnh, hoài bão, ý chí lớn lao được xác lập bằng ý chí kiên định, tính kỷ luật cao độ và lòng quả cảm mạnh mẽ
Phúc Đăng
71,051
"Phúc" có nghĩa là phúc đức, may mắn, hạnh phúc. "Đăng" có nghĩa là ngọn đèn, ánh sáng. Tên "Phúc Đăng" mang ý nghĩa là "ngọn đèn phúc đức". Đây là một mong muốn của cha mẹ dành cho con trai của mình, mong con sẽ luôn là một người có phúc đức, may mắn, hạnh phúc, tỏa sáng như ánh đèn soi rọi cuộc đời.
Nghi
70,987
Nghi có nghĩa là Hòa Thuận: luôn sống hòa hợp với người khác, có chung chí hướng, cuộc sống luôn yên ấm, không có xích mích, cãi vã.
Hồng Thơ
70,892
Tên "Hồng Thơ" là một tên gọi phổ biến ở Việt Nam, trong đó "Hồng" có nghĩa là màu hồng, tượng trưng cho sự tươi vui, hạnh phúc, và tình yêu. "Thơ" thường liên quan đến sự lãng mạn, nghệ thuật và cảm xúc, có thể hiểu là thơ ca hoặc sự nhẹ nhàng, tinh tế.
Hồng Châu
70,886
"Hồng" ý chỉ màu đỏ , mà màu đỏ vốn thể hiện cho niềm vui, sự may mắn, cát tường. "Hồng Châu" gợi sự tươi vui, xinh đẹp, là hình ảnh giàu sức sống.
Tịnh Giang
70,886
Tên Tịnh Giang mang ý nghĩa sâu sắc, kết hợp giữa yếu tố tâm linh, trạng thái và yếu tố tự nhiên. Tên này thường gợi lên hình ảnh về sự thanh bình, trong sạch và dòng chảy êm đềm của cuộc sống. Phân tích thành phần Tịnh Thành phần Tịnh (淨) trong Hán Việt có nghĩa là sạch sẽ, trong sạch, không bị vẩn đục. Nó còn mang ý nghĩa về sự thanh tịnh, tĩnh lặng trong tâm hồn, thường được dùng trong các khái niệm Phật giáo để chỉ trạng thái tâm không còn phiền não, tạp niệm. Tịnh biểu thị sự thuần khiết, không tì vết, là một phẩm chất cao quý được nhiều người hướng tới. Phân tích thành phần Giang Thành phần Giang (江) có nghĩa là sông lớn, dòng sông. Giang gợi lên hình ảnh về sự rộng lớn, bao la, và đặc biệt là sự liên tục, không ngừng nghỉ của dòng chảy. Sông là biểu tượng của thời gian, sự sống và sự thay đổi. Giang mang tính chất mạnh mẽ, bền bỉ nhưng cũng có thể êm đềm, hiền hòa, tùy thuộc vào trạng thái của nó. Tổng kết ý nghĩa Tên Tịnh Giang Tên Tịnh Giang là sự kết hợp hài hòa giữa sự thanh khiết (Tịnh) và dòng chảy cuộc sống (Giang). Tên này hàm ý một dòng sông trong sạch, không bị ô nhiễm, tượng trưng cho một cuộc đời thanh cao, không vướng bận thị phi, luôn giữ được sự trong sáng của tâm hồn. Người mang tên Tịnh Giang thường được kỳ vọng là người có tâm hồn tĩnh lặng, sống một cuộc đời an yên, nhưng vẫn có sự mạnh mẽ và kiên định như dòng sông lớn. Tên này thể hiện mong muốn về một cuộc sống bình an, thuần khiết và có ý nghĩa.
Nguyệt Cát
70,848
"Nguyệt" có nghĩa là "mặt trăng" và "Cát" thường mang ý nghĩa là "tốt lành" hoặc "may mắn".
Cát Tường
70,722
Theo nghĩa Hán- Việt, “Cát” có nghĩa là tốt lành. “Tường” có nghĩa là điều may mắn, mang phước lành đến cho mọi người. Ý nghĩa tên "Cát Tường" là mong con luôn gặp phước lành và bình an, đem đến mọi sự may mắn cho ,mọi người.
Diệu Thương
70,694
Tên đệm Diệu: "Diệu" theo nghĩa Hán - Việt có nghĩa là đẹp, là tuyệt diệu, ý chỉ những điều tuyệt vời được tạo nên bởi sự khéo léo, kì diệu. Đệm "Diệu" mang lại cảm giác nhẹ nhàng nhưng vẫn cuốn hút, ấn tượng nên thường phù hợp để đặt đệm cho các bé gái. Tên chính Thương: Là tình cảm, sự yêu thương, quý mến, thể hiện tình thương với mọi người, mong muốn hướng đến cuộc sống thanh nhàn, hưởng phúc lộc song toàn, cát tường.
Nguyệt Hoàng
70,671
Tên Hoàng "Hoàng" trong nghĩa Hán - Việt là màu vàng, ánh sắc của vàng và ở một nghĩa khác thì "Hoàng" thể hiện sự nghiêm trang, rực rỡ,huy hoàng như bậc vua chúa. Tên "Hoàng" thường để chỉ những người vĩ đại, có cốt cách vương giả, với mong muốn tương lai phú quý, sang giàu. Tên đệm Nguyệt Con mang nét đẹp thanh cao của vầng trăng sáng, khi tròn khi khuyết nhưng vẫn quyến rũ bí ẩn.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái