Tìm theo từ khóa
"I"

Hồng Bích
87,924
"Hồng Bích" là một viên ngọc sáng, tượng trưng cho sức khỏe, hạnh phúc, may mắn, sự quyết đoán, luôn chiếu sáng và giúp đỡ người khác. Khi chọn tên hay cho con là "Hồng Bích", ngoài hi vọng con có nét đẹp nhã nhặn, đằm thắm, mặn mà, bố mẹ còn ngụ ý rằng con sẽ dùng tình cảm của tấm lòng trong sáng và khả năng của mình chiếu rọi đến những người kém hơn trong lĩnh vực của mình, để họ cũng được khả năng như con, để họ cũng có được sự bình yên và thịnh vượng như con, làm cho họ tiến bộ hơn.
Hoàng Việt
87,897
Con sẽ giống như nước Việt Nam huy hoàng, là người can đảm, mạnh mẽ
Hoài Uyên
87,859
Tên đệm Hoài: Theo tiếng Hán - Việt, "Hoài" có nghĩa là nhớ, là mong chờ, trông ngóng. Đệm "Hoài" trong trường hợp này thường được đặt dựa trên tâm tư tình cảm của bố mẹ. Ngoài ra "Hoài" còn có nghĩa là tấm lòng, là tâm tính, tình ý bên trong con người. Tên chính Uyên: là tên thường đặt cho người con gái, ý chỉ một cô giá duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái.
Tương Lai
87,840
Tên "Tương Lai" trong tiếng Việt trực tiếp dịch là "tương lai". Nó chỉ khoảng thời gian chưa đến, những sự kiện sẽ diễn ra sau hiện tại. Cái tên này gợi lên sự mong đợi, hy vọng vào những điều sắp tới. Nguồn gốc của "Tương Lai" nằm sâu trong ngôn ngữ Hán Việt. "Tương" (相) có thể mang nhiều lớp nghĩa như "cùng nhau", "giúp đỡ", hoặc chỉ một trạng thái sắp xảy ra. "Lai" (來) có nghĩa là "đến", "tới". Khi kết hợp, chúng tạo thành một khái niệm thời gian chỉ sự đến của những điều chưa hiện hữu. Là một tên gọi, "Tương Lai" mang tính biểu tượng mạnh mẽ của sự phát triển và tiềm năng. Nó thường được cha mẹ đặt cho con với mong muốn con sẽ có một cuộc sống tươi sáng, đầy hứa hẹn. Cái tên này còn thể hiện tinh thần lạc quan, hướng về phía trước và không ngừng vươn tới những điều tốt đẹp hơn.
Khải Vinh
87,829
Tên "Khải Vinh" trong tiếng Việt thường được phân tích theo nghĩa của từng thành phần: - "Khải" (解) có nghĩa là "khai sáng", "giải thích", "mở mang" hoặc "thông suốt". - "Vinh" (荣) có nghĩa là "vinh quang", "vinh dự" hoặc "thịnh vượng". Khi kết hợp lại, tên "Khải Vinh" có thể hiểu là "người mang lại sự khai sáng và vinh quang", hoặc "người có cuộc sống thịnh vượng và được kính trọng".
Chích Bông
87,825
Tên ở nhà cho bé, mang tên một loài chim
Hoài Trang
87,820
"Hoài" có nghĩa là hoài niệm, hoài cổ. Tên "Hoài Trang" có nghĩa là mong muốn con sau này có nét đẹp hoài cổ, cổ xưa
Khánh Bình
87,797
Tên Khánh Bình với ý nghĩa là mừng cho sự yên bình với mong muốn cuộc đời con sẽ gặp ít chông gai, bình yên và hạnh phúc
Olive
87,757
Olive: Tên tiếng Anh này có nghĩa là cây ô liu và gợi lên một cành ô liu, là biểu tượng của hòa bình
Kim Lan
87,744
Lan là hoa lan thanh cao xinh đẹp. Kim Lan là đóa hoa lan bằng vàng, có nghĩa là cha mẹ mong con xinh đẹp, tỏa sáng & sống giàu có

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái