Tìm theo từ khóa
"N"

Anh Trà
94,866
Anh: Trong từ điển Hán Việt, "Anh" mang ý nghĩa là người tài giỏi, xuất chúng, thông minh hơn người. Nó thường được dùng để chỉ những người có phẩm chất cao đẹp, được ngưỡng mộ và kính trọng. "Anh" còn có nghĩa là sự tinh túy, phần tốt đẹp nhất. Đặt tên "Anh" cho con thể hiện mong muốn con sẽ là người ưu tú, nổi bật và có những phẩm chất tốt đẹp. Ngoài ra, "Anh" còn gợi cảm giác về sự mạnh mẽ, kiên cường và bản lĩnh. Trà: "Trà" là một loại cây quen thuộc, mang đến sự thanh tao, tao nhã và tinh khiết. Hình ảnh cây trà thường gắn liền với sự tĩnh lặng, thư thái và an yên. "Trà" còn tượng trưng cho sự tao nhã, thanh lịch và gu thẩm mỹ tinh tế. Tổng kết: Tên "Anh Trà" là sự kết hợp hài hòa giữa vẻ đẹp mạnh mẽ, tài giỏi và sự thanh tao, tinh tế. Nó gợi lên hình ảnh một người vừa có phẩm chất xuất chúng, vừa có tâm hồn trong sáng, thanh cao và gu thẩm mỹ tinh tế. Tên này thường được đặt với mong muốn người con sẽ trở thành người tài giỏi, đức độ và có một cuộc sống an yên, thanh thản.
Thi Chung
94,862
1. Thi (詩): Trong tiếng Trung, "Thi" thường có nghĩa là thơ, biểu thị sự tinh tế, nghệ thuật, và cảm xúc. Trong tiếng Việt, "Thi" cũng có thể liên quan đến thơ ca, hoặc có thể là một phần của các tên gọi khác như "Thị" (thường dùng trong tên phụ nữ). 2. Chung (忠): "Chung" trong tiếng Trung có nghĩa là trung thành, trung thực. Nó thể hiện sự tận tâm, lòng trung thành và chính trực. Khi kết hợp lại, "Thi Chung" có thể mang ý nghĩa là một người có tâm hồn nghệ thuật, yêu thích thơ ca và đồng thời cũng là người trung thành, chân thật. Tên này có thể được dùng như tên thật hoặc biệt danh, thường gợi lên hình ảnh một người có tính cách nhạy cảm và đáng tin cậy.
Mỹ Vân
94,854
"Mỹ" trong tiếng Hán Việt có nghĩa là xinh đẹp, tốt lành để chỉ về người con gái có dung mạo xinh đẹp như hoa. Tên "Mỹ" mang ý nghĩa mong con lớn lên xinh đẹp tâm tính tốt lành. "Mỹ Vân" có nghĩa là áng mây đẹp dịu dàng, nhẹ nhàng.
Cao Trang
94,836
Tên đệm Cao: Nghĩa Hán Việt là ở phía trên, thanh cao, hàm ý sự vượt trội, vị trí hơn hẳn người khác. Trang có nghĩa là thanh tao, nhẹ nhàng, luôn giữ cho mình những chuẩn mực cao quý. Ngoài ra, tên Trang còn mang nghĩa của một loài hoa, hoa trang có lá giống hoa loa kèn nhưng nhỏ hơn, hoa màu trắng nhỏ xinh, sống ở ao hồ.
Uyên Co
94,836
"Uyên" ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái. Vì vậy đặt tên này cho con ngụ ý mong con thông minh khai sáng, khả năng tinh vi, tường tận mọi chuyện.
Ngọc Ngoan
94,833
"Ngọc" là một từ Hán Việt, có nghĩa là "viên đá quý", "vật quý hiếm", "kho báu". "Ngoan" có nghĩa là "lễ phép", "hiếu thảo", "giỏi giang", "đáng khen ngợi". "Ngọc Ngoan" là một cái tên đẹp, mang ý nghĩa về vẻ đẹp thanh tao, phẩm chất tốt đẹp, sự may mắn, ngoan ngoãn, hiếu thảo, học giỏi và thành đạt.
Phương Hoa
94,830
"Phương" là thông minh, lanh lợi. Tên "Phương Hoạ" là mong con sinh ra luôn thông minh, nhanh nhạy, có vẻ đẹp rạng ngời, rực rỡ.
An Li
94,826
"An" thường có nghĩa là "bình an", "yên ổn", trong khi "Li" có thể được hiểu là "đẹp" hoặc "thanh lịch". Kết hợp lại, "An Li" có thể được hiểu là "bình an và đẹp đẽ", mang ý nghĩa tích cực và hàm ý về sự thanh thản trong tâm hồn và vẻ đẹp bên ngoài.
Triệu Xuân
94,810
Tên Xuân Theo tiếng Hán - Việt, "Xuân" có nghĩa là mùa xuân. Mùa xuân là mùa khởi đầu của một năm mới, là mùa của cây cối đâm chồi nảy lộc, của trăm hoa đua nở, của chim chóc hót líu lo. Đặt tên "Xuân" cho con với mong muốn con sẽ có cuộc sống tươi đẹp, tràn đầy sức sống, luôn vui vẻ, hạnh phúc. Ngoài ra, Xuân cũng có nghĩa là sự khởi đầu, sự đổi mới với mong muốn con sẽ là người có tinh thần khởi nghiệp, luôn đổi mới, sáng tạo trong cuộc sống. Tên đệm Triệu Theo nghĩa gốc Hán, Triệu có nghĩa là điềm, nói về một sự bắt đầu khởi đầu. Đặt con tên Triệu là hy vọng con sẽ tạo nên một sự khởi đầu mới mẻ tốt lành cho gia đình. Ngoài ra tên Triệu còn mang ý nghĩa mong muốn có cuộc sống giàu sangg, phú quý.
Kim Uyên
94,805
Kim Uyên: Sự trân quý và vẻ đẹp sang trọng quý phái, với mong ước cho cuộc sống đủ đầy.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái