Tìm theo từ khóa
"Đ"

Diễm Thư
26,591
Đối với ba mẹ, con mãi là cô tiểu thư xinh đẹp
Thùy Dung
26,497
"Thuỳ" là thuỳ mị, nết na, ý chỉ tính cách của con người. Khi đặt tên con là Thuỳ Dung bố mẹ mong con lớn lên có vẻ đẹp hiền dịu, bao dung với tất cả mọi người
Đông Nguyên
26,284
Thảo nguyên mênh mông trải dài về phía đông, hướng của người làm chủ đó chính là con đường con đi
Đức Chính
26,193
Theo nghĩa Hán - Việt, Đức tức là phẩm hạnh, tác phong tốt đẹp, quy phạm mà con người phải tuân theo, chỉ chung những việc tốt lành, lấy đạo để lập thân. Kết hợp với Chính, tên con là sự kết hợp giữa quy chuẩn đạo đức và khuôn phép chính đáng, ý chỉ người quang minh chính đại, rõ ràng không thiên tư, lòng dạ thẳng thắn, không mưu đồ mờ ám
Đức Thọ
26,040
"Đức" là đạo đức. "Đức Thọ" là giữ gìn đạo đức, chỉ con người có phẩm hạnh cao quý
Diệp Anh
26,019
Diệp Anh là chiếc là đẹp, là người con gái xinh đẹp
Thái Duy
25,986
"Thái" theo nghĩa Hán - Việt có nghĩa là hanh thông, thuận lợi, chỉ sự yên vui, bình yên, thư thái. Đặt con tên "Thái Duy" là mong con có cuộc sống bình yên vui vẻ, cuộc sống đủ đầy
Duy Phong
25,444
"Duy" là nho nhã, sống đầy đủ, "Phong" là người cương trực, nghĩa lợi rạch ròi, có số thanh nhàn, phát tài, phát lộc. Tên Duy Phong mong con có cuộc sống đủ đầy, nhàn hạ, là người nho nhã, cương trực được mọi người nể phục, quý mến
Diệu Nga
25,359
Nga là từ hoa mỹ dùng để chỉ người con gái đẹp, thướt tha xinh như tiên. Diệu để chỉ về tính nết hiền hòa, dịu dàng của con gái. Diệu Nga mang ý nghĩa con xinh đẹp như tiên, hiền lành, dịu dàng
Thế Duyệt
25,221
Thế Duyệt là sự đánh giá từ cuộc đời, ngụ ý cha mẹ mong con sẽ trở thành người tài năng hữu ích, sống nghiêm túc, tốt đẹp, được người đời ca ngợi

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái