Tìm theo từ khóa
"Đ"

Thế Doanh
28,885
Thế là cuộc đời. Thế Doanh là cuộc đời rộng lớn, cha mẹ mong con sẽ khoáng đạt, rộng rãi như vậy
Quang Danh
28,433
"Quang" nghĩa là vinh quang, "Danh" nghĩa là danh vọng. Đặt tên Quang Danh mong con sau này tiếng tăm, danh vọng sẽ là bước đệm đến đỉnh vinh quang
Đức Cao
28,407
"Đức" nghĩa là đức hạnh, tài đức. "Cao" nghĩa là thanh cao, cao quý. Đức Cao là mong con luôn cao quý thanh sạch, sống có đức
Đức Khải
28,076
Theo nghĩa Hán - Việt, "Đức" tức là phẩm hạnh, tác phong tốt đẹp, quy phạm mà con người phải tuân theo, chỉ chung những việc tốt lành lấy đạo để lập thân. "Khải" có nghĩa là vui mừng, hân hoan. Tên "Đức Khải" thường để chỉ những người vui vẻ, hoạt bát, có tấm lòng nhân hậu, tốt bụng, tốt tính, vui vẻ, hòa đồng
Thái Dương
27,447
Con là vầng mặt trời rạng ngời của bố mẹ
Dory
27,326
Chú cá Dory dũng cảm, bất chấp những điểm yếu của bản thân để giúp đỡ người khác, với biệt danh Dory con sẽ trở thành người mạnh mẽ, dũng cảm, kiên trì
Đức Bình
27,306
Theo nghĩa Hán - Việt, "Đức" tức là phẩm hạnh, tác phong tốt đẹp, quy phạm mà con người phải tuân theo, chỉ chung những việc tốt lành lấy đạo để lập thân. "Bình" theo tiếng Hán - Việt có nghĩa là công bằng, ngang nhau không thiên lệch, công chính. Ghép 2 chữ tạo thành tên "Đức Bình" cho con hàm ý bố mẹ mong con sau này sẽ là đấng nam nhi sống đứng đắn, ngay thẳng và đức độ
Đức Ân
27,190
"Đức Ân" nghĩa là tâm từ bi, là khả năng dịu dàng, tha thứ, chấp nhận và che chở người khác với tình thương.
Đình Dương
27,047
"Đình" trong cột đình nghĩa vững chắc, Tên Đình Đôn nghĩa là mong con luôn tỏa sáng, là trụ cột vững chắc cho bản thân và gia đình
Trung Đức
26,948
Trung là giữa. Trung Đức là người giữ đức độ trung dung trong đời

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái