Tìm theo từ khóa
"Đ"

Đức Toản
37,872
"Toản" nghĩa Hán Việt là tập hợp thông tin, chỉ vào sự việc đúc kết, thâu tóm lại chặt chẽ, có quy trình, thái độ cân nhắc chọn lựa, chắt lọc chu đáo, xác thực. Đức Toản nghĩa là mong con có tài, có đức, chu đáo, sống ngay thẳng
Hồng Điệp
37,744
"Hồng" là màu hồng. Cái tên "Hồng Điệp" có nghĩa chiếc lá đẹp hàm ý chỉ vẻ đẹp kiều diễm của người con gái.
Đông Phương
37,150
"Đông Phương" là từ chung chỉ vùng đất phía đông, được quan niệm là nơi có vẻ đẹp huyền bí, hết sức màu nhiệm uyên thâm, chỉ con người có cá tính độc đáo, tri thức hơn người
Sỹ Đan
37,016
"Sỹ" là chỉ người có tri thức. Sỹ Đan nghĩa là con sẽ trở thành người có học thức và quý báu
Kỳ Duyên
35,907
"Kỳ" mang ý nghĩa chỉ sự tốt đẹp. Cái tên "Kỳ Duyên" mong muốn con sau này là người xinh đẹp ưu tú
Duy Tân
35,845
Tên "Duy Tân" dùng để nói đến người có trí tuệ, cuộc sống đủ đầy, thích khám phá những điều hay, điều mới lạ
Thiên Đức
35,705
Trời sinh ra con ngoan hiền, đức độ
Adam Levin
35,614
Adam Levine là ca sĩ đình đám của nhóm nhạc Mỹ nổi tiếng. Đặt tên con với mong muốn sau này con sẽ được người đời ca ngợi, giàu sang, phú quý, thành công.
Duy Uyên
34,781
"Duy" theo nghĩa Hán - Việt là vui vẻ, sung sướng. "Uyên" ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái. Vì vậy đặt tên này cho con bố mẹ hi vọng cuộc sống của con luôn đầy ắp niềm vui và tiếng cười
Đăng Đạt
34,221
"Đăng" nghĩa là ngọn đèn, ánh đèn. tên Đăng Đạt mong con luôn tỏa sáng và thành đạt sau này

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái