Tìm theo từ khóa
"Đ"

Việt Dũng
41,779
Dũng cảm và thành đạt, thông minh và vững chắc
Diễm Phượng
41,248
Theo nghĩa Hán - Việt, "Phượng" là tên gọi tắt của loài chim "Phượng Hoàng", tượng trưng cho sự bất diệt, sự sống vĩnh cửu. "Diễm" có nghĩa là kiều diễm. "Diễm Phượng" là cái tên được đặt với mong muốn con sẽ xinh đẹp rạng ngời, khỏe mạnh, kiều diễm có sức sống mãnh liệt
iPad
41,086
Nickname hay ho cha mẹ có thể đặt cho con khi ở nhà, vừa độc lạ vừa thú vị.
Hữu Đạt
40,668
Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống
Đông Nhi
40,494
Tựa như tính chất của mùa đông người tên Đông thường tỉnh táo bình tĩnh & sâu sắc. Đông nhi là đứa con ngoan, biết suy nghĩ, thái độ bình tĩnh, sống sâu sắc
Đình Chương
40,034
Đình trong Hán Việt có nghĩa là ổn thỏa, thỏa đáng, thể hiện sự sắp xếp êm ấm, sánh đôi cùng tên Chương, ngoài ý văn tự viết thành bài, thành thiên, còn có nghĩa là sáng sủa, tốt đẹp. Tên con như sự bày tỏ của 1 áng văn thơ yên bình, ý chỉ người có cốt cách thanh lịch, tao nhã
Đức Kiên
39,722
"Đức" nghĩa là đức độ, đạo đức,"Kiên" trong kiên cố, kiên trung, kiên định, những tính từ thể hiện sự vững bền. Tên con là Đức Kiên nghĩa là mong con đức độ, kiên định, vững vàng và bản lĩnh sắt đá trong mọi tình huống
Duy Phúc
39,195
"Phúc": (Phước) là những điều may mắn tốt lành. Tên Duy Phúc có nghĩa là mong muốn con cái sẽ có cuộc sống đủ đầy, may mắn, thuận lợi, thành công rộng mở
Ngọc Diệp
38,036
"Ngọc" là bích ngọc, ý chỉ sự quý giá. Cái tên "Ngọc Diệp" ý chỉ vẻ đẹp kiều diễm, sự quý giá của người con gái
Thiện Đức
38,031
"Thiện" nghĩa là lương thiện, thiện lành, Cái tên Thiện Đức mong con sau này lương thiện, đức độ và có cuộc sống an nhiên, trong sáng

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái