Tìm theo từ khóa
"T"

Toe
84,287
"Tên Toe" có thể được hiểu theo nhiều cách khác nhau tùy theo ngữ cảnh và vùng miền. Trong tiếng Việt, "toe" thường được dùng để chỉ ngón chân.
Tố Nhi
84,259
"Nhi" có nghĩa là nhỏ nhắn, đáng yêu "Tố" theo nghĩa Hán - Việt có nghĩa là cao khiết, mộc mạc. "Tố Nhi" ý chỉ người con gái nhỏ xinh đẹp, khiêm nhường, mộc mạc
Trí Tài
84,249
Trí: Nghĩa gốc: Trí tuệ, sự thông minh, khả năng nhận thức và hiểu biết. Ý nghĩa mở rộng: Người có trí tuệ thường được coi là sáng suốt, có khả năng suy nghĩ logic, giải quyết vấn đề tốt và đưa ra những quyết định đúng đắn. Trong tên gọi: Thể hiện mong muốn con cái thông minh, học hành giỏi giang, có tư duy sắc bén và đạt được thành công trong cuộc sống. Tài: Nghĩa gốc: Tài năng, năng khiếu, khả năng đặc biệt trong một lĩnh vực nào đó. Ý nghĩa mở rộng: Người có tài thường được đánh giá cao về khả năng sáng tạo, có đóng góp tích cực cho xã hội và có thể đạt được thành công trong sự nghiệp. Trong tên gọi: Thể hiện mong muốn con cái có tài năng nổi bật, có khả năng phát triển bản thân và đạt được thành công trong lĩnh vực mình yêu thích. Tổng kết: Tên "Trí Tài" mang ý nghĩa về một người thông minh, có trí tuệ sắc bén và đồng thời sở hữu tài năng đặc biệt. Cha mẹ đặt tên này cho con với mong muốn con sẽ phát huy được hết tiềm năng của mình, đạt được thành công trong học tập, sự nghiệp và cuộc sống, đồng thời đóng góp tích cực cho xã hội. Tên gọi này cũng thể hiện niềm tin vào khả năng của con và mong muốn con sẽ trở thành một người vừa có đức vừa có tài.
Hữu Trọng
84,245
Tên đệm Hữu: Hữu theo tiếng Hán Việt có nghĩa là bên phải, hàm ý nói lẻ phải sự thẳng ngay. Ngoài ra hữu còn có nghĩa là sự thân thiện, hữu ích hữu dụng nói về con người có tài năng giỏi giang. Tên chính Trọng: "Trọng" là người biết quý trọng lẽ phải, sống đạo lý, đứng đắn, luôn chọn con đường ngay thẳng. Người tên "Trọng" thường có cốt cách thanh cao, nghiêm túc, sống có đạo lý, có tình nghĩa.
Thi Ngọc
84,235
Thi: Trong từ điển Hán Việt, "Thi" mang ý nghĩa về vẻ đẹp, sự thanh tao, thường liên quan đến văn chương, thơ ca. Nó gợi lên hình ảnh một người có tâm hồn nhạy cảm, yêu thích cái đẹp và có năng khiếu nghệ thuật. "Thi" còn có thể hiểu là sự tinh tế, duyên dáng trong cách cư xử và giao tiếp. Ngọc: "Ngọc" là một loại đá quý, tượng trưng cho sự cao quý, thanh khiết và giá trị. Nó mang ý nghĩa về vẻ đẹp hoàn mỹ, sự sang trọng và phẩm chất cao thượng. "Ngọc" còn tượng trưng cho những điều tốt lành, may mắn và thịnh vượng. Tên "Thi Ngọc" gợi lên hình ảnh một người con gái xinh đẹp, thanh tú, có tâm hồn nghệ sĩ và phẩm chất cao quý. Tên này mang ý nghĩa về sự kết hợp giữa vẻ đẹp bên ngoài và vẻ đẹp tâm hồn, giữa sự tinh tế và sự cao thượng. "Thi Ngọc" có thể được hiểu là "viên ngọc đẹp đẽ của thơ ca" hoặc "vẻ đẹp thanh tao như ngọc". Nhìn chung, đây là một cái tên đẹp, ý nghĩa và mang nhiều mong ước tốt lành cho người sở hữu.
Hoa Tranh
84,220
Tên "Hoa Tranh" mang trong mình những tầng nghĩa sâu sắc và hình ảnh biểu tượng phong phú, gợi lên vẻ đẹp thanh tao và khí chất nghệ thuật. "Hoa" (Hán Việt: 花) là biểu tượng kinh điển cho vẻ đẹp tinh khôi, sự tươi mới và sức sống căng tràn của thiên nhiên, đồng thời còn hàm chứa ý nghĩa "huy hoàng", "rực rỡ" (Hán Việt: 華), thể hiện một khí chất thanh cao và rạng ngời. "Tranh" có thể được hiểu theo hai gốc Hán Việt tuyệt đẹp, đều liên quan đến nghệ thuật và sự tinh tế. Một là "bức tranh" (幀), một tác phẩm nghệ thuật được tạo tác tỉ mỉ, chứa đựng vẻ đẹp thị giác và chiều sâu cảm xúc, thường được chiêm ngưỡng và trân trọng. Hai là "đàn tranh" (箏), một nhạc cụ truyền thống với những giai điệu du dương, thanh thoát, mang đến sự hài hòa và thư thái cho tâm hồn người nghe. Khi kết hợp, "Hoa Tranh" vẽ nên một hình ảnh đầy chất thơ và lãng mạn: có thể là một "bức tranh hoa" tuyệt mỹ, nơi vẻ đẹp tự nhiên của hoa được nâng tầm thành nghệ thuật vĩnh cửu, hoặc là "khúc nhạc hoa" êm đềm, nơi âm thanh và hương sắc hòa quyện. Cái tên này gợi lên một vẻ đẹp không chỉ ở hình thức mà còn ở chiều sâu tâm hồn, sự tinh tế và duyên dáng. Cha mẹ đặt tên "Hoa Tranh" ắt hẳn mong con mình sẽ là một người con gái dịu dàng, thanh lịch, mang trong mình khí chất nghệ sĩ và tâm hồn bay bổng. Họ kỳ vọng con sẽ sống một cuộc đời an nhiên, biết trân trọng cái đẹp, và có khả năng lan tỏa sự hài hòa, niềm vui đến mọi người xung quanh, tựa như một tác phẩm nghệ thuật hay một bản nhạc lay động lòng người.
Tuệ Mẫn
84,150
Theo nghĩa Hán - Việt "Tuệ" có nghĩa là thông minh, tài trí. "Mẫn" có nghĩa là cần mẫn, siêng năng. "Tuệ Mẫn" ý chỉ người vừa thông minh, tài trí vừa có được những phẩm chất tốt. Tên "Tuệ Mẫn" là mong muốn của cha mẹ mong muốn con cái mình vừa sinh ra đã có tính sáng láng hơn người, thông tuệ, ưu tú. Con sẽ luôn biết phấn đấu, cố gắng đạt được những mục tiêu tốt đẹp của con sau này.
Trum
84,147
Đang cập nhật ý nghĩa...
Truc Minh
84,126
- "Trúc" thường được liên tưởng đến cây trúc, biểu tượng cho sự thanh cao, kiên cường và ngay thẳng. Cây trúc cũng thường gắn liền với hình ảnh của sự bền bỉ và khả năng vượt qua khó khăn. - "Minh" có nghĩa là sáng, thông minh, hoặc rõ ràng. Tên này thường mang ý nghĩa về sự sáng suốt, thông thái và minh bạch.
Trang Trang
84,119
Ý nghĩa tên Trang theo nghĩa Hán-Việt: Trang có nghĩa là thanh tao, nhẹ nhàng, luôn giữ cho mình những chuẩn mực cao quý. Ngoài ra, tên Trang còn mang nghĩa của một loài hoa, hoa trang có lá giống hoa loa kèn nhưng nhỏ hơn, hoa màu trắng nhỏ xinh, sống ở ao hồ.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái