Tìm theo từ khóa
"Ý"

Kim Duyên
68,655
Theo nghĩa Hán – Việt, “Kim” có nghĩa là tiền, là vàng. Cái tên “Kim” thường được cha mẹ gọi với hàm ý mong con có cuộc sống sung túc, phú quý vững bền. “Kim Duyên” thể hiện mong muốn con xinh đẹp, dịu dàng và sau này có cuộc sống sung túc, đầy đủ bền vững và lâu dài.
Bảo Vy
68,605
Theo tiếng Hán - Việt, "Lan" là tên một loài hoa quý, có hương thơm & sắc đẹp. Tên "Lan" thường được đặt cho con gái với mong muốn con lớn lên dung mạo xinh đẹp, tâm hồn thanh cao. "Lan Vy" có nghĩa là mong con sẽ là cô gái xinh đẹp và tràn đầy năng lượng
Yasmine
68,569
Yasmine là một cái tên có nguồn gốc từ tiếng Ba Tư (Yasmin) và tiếng Ả Rập (Yasmin), mang ý nghĩa chính là "hoa nhài". "Yasmin" hay "Yasmine" đều chỉ một loài hoa nhài trắng muốt, thơm ngát. Hoa nhài từ lâu đã được xem là biểu tượng của vẻ đẹp thanh khiết, sự duyên dáng và quyến rũ. Do đó, tên Yasmine thường gợi lên hình ảnh một người con gái xinh đẹp, dịu dàng, thanh lịch và có sức hút đặc biệt. Nó cũng mang ý nghĩa về sự tinh khiết, trong sáng và những phẩm chất cao đẹp. Tóm lại, tên Yasmine mang ý nghĩa về vẻ đẹp thanh khiết, sự duyên dáng, quyến rũ và những phẩm chất cao đẹp, được ví như loài hoa nhài trắng muốt thơm ngát.
Duy Nam
68,563
Duy là hiểu biết. Duy Nam là chính hướng về phía Nam, ngụ ý cha mẹ mong con cái đừng quên nguồn gốc, làm rạng danh nước nhà.
Kim Thy
68,485
Tên đệm Kim: "Kim" theo tiếng Hán - Việt có nghĩa là tiền, là vàng. Đệm "Kim" thường được cha mẹ đặt với hàm ý mong muốn cuộc sống sung túc, phú quý vững bền, kiên cố dành cho con cái. Ngoài ra "Kim" còn thể hiện sự quý trọng, trân quý của mọi người dành cho con. Tên chính Thy: "Thy" là kiểu viết khác của "Thi", theo nghĩa Hán - Việt có nghĩa là thơ, dùng để nói đến những gì mềm mại, nhẹ nhàng. "Thy" là cái tên được đặt với mong muốn con gái sẽ xinh đẹp, dịu dàng, công dung ngôn hạnh.
Thúy Quỳnh
68,469
Chữ "Thúy" theo nghĩa Hán - Việt là màu xanh, tên một loại ngọc quý (phỉ thúy). "Quỳnh" là tên một loài hoa đẹp chỉ nở khi trời tối, màu trắng tinh khôi, mùi hương thanh khiết, dịu dàng. Tên "Thúy Quỳnh" có nghĩa là con sẽ xinh đẹp và đầy sức sống như cây quỳnh xanh biếc, như hoa, như ngọc. Tên "Thúy Quỳnh" thích hợp đặt tên cho các bé có mệnh Hỏa vì Mộc (cây quỳnh) sinh Hỏa
Phamthuy
68,459
Họ Phạm là một trong những dòng họ lớn và lâu đời tại Việt Nam, mang trong mình bề dày lịch sử và truyền thống gia đình, là sợi dây kết nối con người với cội nguồn và tổ tiên. Tên "Thuy" (Thủy) là phần tinh túy, chứa đựng những tầng nghĩa sâu sắc và hình ảnh biểu tượng phong phú, làm nên nét riêng biệt và duyên dáng cho người mang tên. Từ "Thuy" trong Hán Việt có nghĩa là "nước", một yếu tố khởi nguyên của sự sống, biểu trưng cho sự trong lành, tinh khiết và khả năng nuôi dưỡng vạn vật. Nước mang đến cảm giác dịu mát, thanh bình, đồng thời là nguồn mạch của sự sống, tượng trưng cho sự khởi đầu và tái sinh không ngừng. Hình ảnh nước còn gợi lên khí chất mềm mại, uyển chuyển nhưng ẩn chứa sức mạnh bền bỉ, kiên cường, có thể thích nghi với mọi hoàn cảnh và vượt qua mọi trở ngại. Người mang tên Thuy thường được liên tưởng đến sự dịu dàng, duyên dáng, có tâm hồn trong sáng và khả năng lan tỏa sự bình yên, tươi mới đến những người xung quanh. Qua cái tên "Phạm Thuy", cha mẹ gửi gắm kỳ vọng con sẽ có một cuộc đời an lành, thanh cao như dòng nước trong, mang vẻ đẹp thuần khiết và tâm hồn rộng mở. Đó là lời chúc con luôn biết cách thích nghi, vượt qua thử thách bằng sự mềm dẻo và trí tuệ, đồng thời sống một cuộc đời biết yêu thương và sẻ chia như nước tưới mát cho vạn vật.
Thuý Niềm
68,428
Thúy: Thường gợi lên vẻ đẹp thanh tú, dịu dàng, như ngọc quý. Mang ý nghĩa của sự tinh khiết, trong sáng và đáng yêu. Trong nhiều trường hợp, còn chỉ sự thanh lịch, tao nhã và có giá trị. Niềm: Biểu thị niềm vui, sự hân hoan và hạnh phúc. Thể hiện sự yêu đời, lạc quan và tràn đầy hy vọng. Đôi khi, còn mang ý nghĩa của sự tin tưởng, quý trọng và trân trọng. Tổng kết: Tên Thúy Niềm gợi lên hình ảnh một người con gái có vẻ đẹp thanh tú, dịu dàng, mang trong mình niềm vui, sự lạc quan và tinh thần yêu đời. Tên này thể hiện mong ước về một cuộc sống hạnh phúc, tràn đầy niềm vui và những điều tốt đẹp.
Hoài Nguyên
68,427
Hoài có nghĩa là ôm ấp, mang trong lòng, thường gợi sự trân trọng, nâng niu những giá trị tốt đẹp, những tình cảm sâu sắc. Nó cũng có thể mang ý nghĩa hoài niệm, nhớ về quá khứ. Nguyên mang ý nghĩa là sự khởi đầu, gốc rễ, bản chất ban đầu. Nó cũng có thể chỉ sự thuần khiết, trong sáng, chưa bị pha trộn hay biến đổi. Như vậy, Hoài Nguyên có thể hiểu là sự trân trọng, giữ gìn những giá trị nguyên sơ, bản chất tốt đẹp ban đầu. Tên này gợi ý về một người có xu hướng tìm về nguồn cội, yêu thích sự giản dị, thuần khiết và có tấm lòng hướng thiện. Hoặc có thể hiểu là luôn mang trong lòng những ước mơ, hoài bão về một sự khởi đầu mới, một cuộc sống tốt đẹp hơn dựa trên những giá trị cốt lõi. Tóm lại, Hoài Nguyên là một cái tên đẹp, mang ý nghĩa về sự trân trọng quá khứ, hướng về tương lai và giữ gìn những giá trị tốt đẹp trong cuộc sống. Nó thể hiện mong muốn của cha mẹ về một người con có tấm lòng nhân ái, biết trân trọng những điều giản dị và luôn hướng về những điều tốt đẹp.
Như Nguyệt
68,416
Tên đệm Như: "Như" trong tiếng Việt là từ dùng để so sánh. Đệm "Như" thường được đặt cho nữ, gợi cảm giác nhẹ nhàng như hương như hoa, như ngọc như ngà. "Như" trong đệm gọi thường mang ý so sánh tốt đẹp. Tên chính Nguyệt: Con mang nét đẹp thanh cao của vầng trăng sáng, khi tròn khi khuyết nhưng vẫn quyến rũ bí ẩn.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái