Tìm theo từ khóa
"Ý"

Mỹ Linh
69,007
Mỹ Linh: Theo nghĩa Hán – Việt, “mỹ” là đẹp. Tên con gái là Mỹ Linh hàm ý chỉ con xinh đẹp, thông minh, lanh lợi.
Pony
68,977
Những cô nàng ngựa Pony trong phim hoạt hình My Little Pony: The Movie (tựa Việt: Pony bé nhỏ)
Tuyết Hồng
68,908
"Tuyết" có nghĩa là người hòa nhã, đa tài, xinh đẹp, trong trắng như tuyết. Cái tên "Tuyết Hồng" có nghĩa là người con gái xinh đẹp, hiền dịu, hoã nhã, nhã nhặn, luôn nhâi ái, hài hoà với mọi người.
Khuy
68,885
Danh từ vật nhỏ làm bằng nhựa, kim loại, thuỷ tinh, xương, vv, thường có hình tròn, dùng đính vào quần áo để cài
Cơ Huyền
68,877
Tên Huyền Huyền có nhiều nghĩa như dây đàn, dây cung, màu đen, chỉ sự việc còn chưa rõ ràng, mang tính chất liêu trai chí dị. Tên "Huyền" dùng để chỉ người có nét đẹp mê hoặc, lạ lẫm kỳ ảo nhưng thu hút, có tính cách dịu dàng, tinh tế và có tâm hồn nghệ thuật. Tên đệm Cơ Nghĩa Hán Việt là nền nhà, căn nguyên, ngụ ý vị trí gốc rễ quan trọng, vai trò quyết định tất cả.
Quán Quyên
68,867
"Quán" trong tên gợi lên hình ảnh vương miện, biểu thị sự đứng đầu, xuất chúng và cao quý. Nó hàm chứa mong muốn người mang tên sẽ đạt được thành công vượt trội, có vị thế lãnh đạo. "Quyên" thường được hiểu là "娟", mang nét đẹp duyên dáng, thanh tú và dịu dàng, tạo nên sự kết hợp hài hòa giữa quyền quý và nữ tính. Tên "Quán Quyên" có nguồn gốc sâu xa từ văn hóa Hán Việt, nơi các từ ngữ mang tính biểu tượng cao được chọn để đặt tên. Việc kết hợp hai chữ Hán Việt này tạo nên một cái tên mang âm hưởng cổ điển, trang trọng, phản ánh truyền thống đặt tên của người Việt. Nó thể hiện ước vọng tốt lành của cha mẹ về một tương lai tươi sáng cho con cái. Tên này tượng trưng cho một người phụ nữ không chỉ sở hữu vẻ đẹp ngoại hình mà còn có trí tuệ, tài năng nổi bật. Nó thể hiện khát vọng về một nhân cách toàn diện, vừa có sự mềm mại, duyên dáng, vừa có khí chất lãnh đạo, vượt trội. Nếu "Quyên" được hiểu là chim đỗ quyên, tên còn mang thêm sắc thái của sự thủy chung, nỗi niềm sâu sắc và vẻ đẹp lãng mạn.
Kim My
68,841
Đệm Kim: Nay, hiện nay, bây giờ; Vàng, tiền; Chỉ bậc tôn quý. Tên chính My: Chỗ nước có nhiều cây cỏ mọc
Chúc Ly
68,839
1. Chúc: Từ này thường được hiểu là chúc phúc, chúc mừng, mang ý nghĩa tốt đẹp, cầu mong điều may mắn, hạnh phúc cho người khác. 2. Ly: Từ này có thể có nhiều ý nghĩa khác nhau. Trong tiếng Việt, "Ly" có thể liên quan đến hoa ly (loài hoa biểu trưng cho sự thanh khiết, trong sáng) hoặc có thể được hiểu là một tên riêng, mang ý nghĩa nữ tính, dịu dàng. Khi kết hợp lại, "Chúc Ly" có thể được hiểu là một cái tên mang ý nghĩa chúc phúc và sự thanh khiết, trong sáng. Đây có thể là một tên đẹp cho một cô gái, thể hiện sự tốt lành và mong muốn mang lại niềm vui, hạnh phúc cho người khác.
Bình Tuyền
68,723
Bình: Nghĩa đen: Thường để chỉ sự bằng phẳng, ổn định, không nghiêng lệch. Nghĩa bóng: Mang ý nghĩa hòa bình, yên ổn, công bằng, không thiên vị. Trong tên gọi, "Bình" thường được dùng để gửi gắm mong ước về một cuộc sống an lành, suôn sẻ, không sóng gió. Tuyền: Nghĩa đen: Dòng nước chảy liên tục từ nguồn, thường là suối, mạch nước ngầm. Nghĩa bóng: Thể hiện sự tươi mát, trong lành, sự sống dồi dào, không ngừng nghỉ. Trong tên gọi, "Tuyền" thường mang ý nghĩa về sự tinh khiết, sức sống mãnh liệt và tiềm năng phát triển không ngừng. Tổng kết: Tên "Bình Tuyền" gợi lên hình ảnh một dòng suối yên bình, êm ả chảy trôi. Nó mang ý nghĩa về một cuộc đời an lành, ổn định nhưng vẫn tràn đầy sức sống, sự tươi mới và tiềm năng phát triển. Tên này thường được đặt với mong muốn con cái có một cuộc sống êm đềm, hạnh phúc, luôn giữ được sự thanh khiết trong tâm hồn và không ngừng vươn lên trong cuộc sống.
Xoài Tây
68,667
Danh từ cây ăn quả, lá to hình thuôn mũi mác, quả hình bầu dục chứa một hạt to bên trong, thịt quả thường có màu vàng, vị ngọt và thơm.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái