Tìm theo từ khóa
"Di"

Huyền Diệu
112,320
"Huyền" dùng để chỉ người có nét đẹp mê hoặc. "Diệu" là vẻ đẹp, là sự tuyệt diệu. Cái tên "Huyền Diệu" ý chỉ người con gái có vẻ đẹp kì bí, đầy mê hoặc
Diệu Nương
111,583
Diệu là kỳ ảo. Diệu Nương là người con gái xinh đẹp dịu dàng, phẩm chất cao quý
Đình Phúc
111,303
Theo nghĩa Hán - Việt "Phúc" là chỉ những sự tốt lành (gồm có: giàu sang, yên lành, sống lâu, có đức tốt, vui hết tuổi trời), giàu sang, may mắn. Tên "Phúc" thể hiện người có phẩm chất tốt, luôn gặp may mắn. "Đình" của cột đình, mạnh mẽ, vững chãi. "Đình Phúc" mong muốn con là người mạnh mẽ, vững chãi,giỏi giang, tương lai giàu sang phú quý phúc lộc viên mãn
Diễm Kiều
111,242
"Diễm Kiều" mang ý nghĩa là người con gái xinh đẹp, có nhan sắc rung động lòng người nên thường được đặt cho con gái với mong muốn các bé gái khi lớn lên sẽ có được dung mạo xinh xắn, duyên dáng và tạo ấn tượng với mọi người
Thúy Diễm
111,196
"Thuý" là viên ngọc quý. Thuý Diễm ngụ ý là vẻ đẹp kiều diễm, là viên ngọc quý mà bố mẹ muôn che chở
Đình Quảng
111,165
Đình Quảng nghĩa là mong con sau trở thành người đàn ông vững chãi, to lớn, là chỗ dựa cho gia đình
Diêu Diêu
109,909
Đang cập nhật ý nghĩa...
Diễn
109,907
Nghĩa Hán Việt là trình bày ra, thể hiện con người hoa mỹ, đẹp đẽ, ấn tượng, tri thức uyên bác.
Pudding
109,793
Tên gọi pudding được tin là bắt nguồn từ tiếng Pháp boudin, có nguồn gốc từ tiếng Latinh botellus, có nghĩa là “xúc xích nhỏ”, đề cập đến các loại thịt bọc được dùng trong các món tráng miệng ở châu Âu thời Trung Cổ.
Đình Khải
109,205
Tên đệm Đình: trúc nhỏ hoặc cành cây nhỏ, đỗ đạt. Tên chính Khải: "Khải" trong Hán - Việt có nghĩa là vui mừng, hân hoan. Tên "Khải" thường để chỉ những người vui vẻ, hoạt bát, năng động, liên tay liên chân như đoàn quân vừa thắng trận trở về ca lên những khúc ca vui nhộn khiến mọi người xung quanh cũng hòa theo nhịp múa hát rộn ràng.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái