Tìm theo từ khóa
"Đ"

Huyền Diệu
112,320
"Huyền" dùng để chỉ người có nét đẹp mê hoặc. "Diệu" là vẻ đẹp, là sự tuyệt diệu. Cái tên "Huyền Diệu" ý chỉ người con gái có vẻ đẹp kì bí, đầy mê hoặc
Đức Trí
112,289
Tên"Đức Trí" có nghĩa là tuệ giác, tức khả năng nhìn sâu xa, sáng suốt, vừa có tài vừa có đức
Trúc Đào
112,253
"Trúc" là cây trúc loài cây quen thuộc với cuộc sống đã trở thành một biểu tượng cho khí chất thanh cao của con người. Đặt tên "Trúc Đào" ý chỉ con người thanh cao, tao nhã
Diệu Nương
111,583
Diệu là kỳ ảo. Diệu Nương là người con gái xinh đẹp dịu dàng, phẩm chất cao quý
Đình Phúc
111,303
Theo nghĩa Hán - Việt "Phúc" là chỉ những sự tốt lành (gồm có: giàu sang, yên lành, sống lâu, có đức tốt, vui hết tuổi trời), giàu sang, may mắn. Tên "Phúc" thể hiện người có phẩm chất tốt, luôn gặp may mắn. "Đình" của cột đình, mạnh mẽ, vững chãi. "Đình Phúc" mong muốn con là người mạnh mẽ, vững chãi,giỏi giang, tương lai giàu sang phú quý phúc lộc viên mãn
Diễm Kiều
111,242
"Diễm Kiều" mang ý nghĩa là người con gái xinh đẹp, có nhan sắc rung động lòng người nên thường được đặt cho con gái với mong muốn các bé gái khi lớn lên sẽ có được dung mạo xinh xắn, duyên dáng và tạo ấn tượng với mọi người
Thúy Diễm
111,196
"Thuý" là viên ngọc quý. Thuý Diễm ngụ ý là vẻ đẹp kiều diễm, là viên ngọc quý mà bố mẹ muôn che chở
Đình Quảng
111,165
Đình Quảng nghĩa là mong con sau trở thành người đàn ông vững chãi, to lớn, là chỗ dựa cho gia đình
Thành Doanh
110,926
"Thành" nghĩa là thành tài, thành công. "Doanh" nghĩa Hán Việt là đầy đủ, rộng lớn. Tên Thành Doanh ngụ ý con người có tấm lòng khoáng đạt rộng rãi, đức độ, tài năng
Duy Ngôn
110,463
Duy Ngôn là ăn nói cẩn trọng, hành xử có tính toán

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái