Tìm theo từ khóa
"Hạ"

Nhật Hường
64,531
- "Nhật" (日) trong tiếng Hán Việt thường có nghĩa là "mặt trời" hoặc "ngày". Nó biểu trưng cho ánh sáng, sự soi sáng và năng lượng. - "Hường" thường được hiểu là một màu sắc, cụ thể là màu hồng, biểu trưng cho sự tươi trẻ, ngọt ngào và dịu dàng.
Thanh Vân
64,520
"Thanh Vân" có ý nghĩa là Con dịu dàng, đẹp đẽ như một áng mây trong xanh
Tien Thanh
64,518
Tên Tiên Thanh mang ý nghĩa của sự thanh cao, tinh khiết và vẻ đẹp siêu phàm, thường gợi lên hình ảnh của một người phụ nữ có phẩm chất cao quý và dung mạo thoát tục. Đây là một cái tên đẹp, kết hợp giữa yếu tố huyền ảo, thần tiên với sự trong sáng, thanh thoát. Phân tích thành phần tên Thành phần thứ nhất: Tiên Tiên là từ Hán Việt, có nghĩa là người cõi trên, người tu hành đắc đạo, sống ở những nơi thanh tịnh như núi cao hay đảo xa. Tiên đại diện cho sự bất tử, vẻ đẹp siêu phàm, thoát tục và quyền năng thần bí. Trong văn hóa Việt Nam, Tiên còn gắn liền với hình ảnh các nàng tiên nữ, biểu tượng của sự duyên dáng, dịu dàng và vẻ đẹp hoàn mỹ. Đặt tên con là Tiên thể hiện mong muốn con có được dung mạo xinh đẹp, tâm hồn cao thượng và cuộc sống an lành, thoát khỏi những điều phàm tục. Thành phần thứ hai: Thanh Thanh cũng là một từ Hán Việt mang nhiều ý nghĩa tích cực. Ý nghĩa phổ biến nhất của Thanh là màu xanh, màu của trời và cây cỏ, tượng trưng cho sự sống, hy vọng và sự tươi mới. Quan trọng hơn, Thanh còn có nghĩa là trong sạch, tinh khiết, thanh cao, thanh lịch. Nó chỉ sự trong trẻo của nước, sự trong sáng của tâm hồn, sự thanh thoát của phong thái. Thanh còn có nghĩa là âm thanh trong trẻo, du dương. Đặt tên có chữ Thanh thể hiện mong muốn con có một tâm hồn trong sáng, một cuộc sống thanh bạch, không vướng bận thị phi, và một phong thái tao nhã, lịch thiệp. Tổng kết ý nghĩa tên Tiên Thanh Tên Tiên Thanh là sự kết hợp hài hòa giữa vẻ đẹp siêu phàm và sự thanh khiết tuyệt đối. Cái tên này gợi lên hình ảnh một người con gái có vẻ ngoài xinh đẹp, thoát tục như tiên nữ, đồng thời sở hữu phẩm chất cao quý, tâm hồn trong sáng và phong thái thanh lịch. Tiên Thanh mang ý nghĩa về một cuộc đời an nhiên, tự tại, sống trong sự thanh cao, không bị ô nhiễm bởi những điều xấu xa của thế tục. Đây là một cái tên thể hiện sự kỳ vọng lớn lao của cha mẹ vào một tương lai tươi sáng, một nhân cách hoàn hảo cho con cái.
Quyết Thắng
64,468
Lòng quyết tâm, kiên cường giúp con vượt qua tất cả
Thanh Liêm
64,437
Theo tiếng Hán - Việt "Liêm" có nghĩa là đức tính trong sạch, ngay thẳng, không tham của người khác, không tơ hào của công. Đây là tên thường đặt cho người con trai với mong muốn con có phẩm chất trong sạch, ngay thẳng, không tham lam
Ðình Nhân
64,403
"Đình" nghĩa là cột đình, vững chãi, chắc chắn. Tên Đình Nhân nghĩa là mong con vững chãi, mạnh mẽ, nhân hậu, nhân nghĩa
Nhã Tiên
64,236
Tên đệm Nhã Theo tiếng Hán, Nhã (雅) có nghĩa là thanh tao, tao nhã, nhẹ nhàng, thanh lịch. Đệm "Nhã" thể hiện mong muốn của cha mẹ dành cho con gái có vẻ đẹp thanh tao, phẩm chất cao quý, tính cách dịu dàng, nết na. Ngoài ra đệm Nhã còn có thể mang nghĩa duyên dáng, tinh tế, tao nhã. Tên chính Tiên tên Tiên có nghĩa là "thoát tục", "tiên giới". Đây là những khái niệm thường được dùng để chỉ thế giới của các vị thần, tiên, là nơi có cuộc sống an nhàn, hạnh phúc, thoát khỏi những phiền não của trần tục. Tên "Tiên" cũng có thể mang ý nghĩa là "hiền dịu, xinh đẹp". Trong văn hóa dân gian Việt Nam, tiên nữ thường được miêu tả là những người có vẻ đẹp tuyệt trần, tâm hồn thanh cao, lương thiện.
Ngọc Châm
64,220
Ngọc là đá quý. Ngọc Châm là cây kim ngọc, thể hiện mơ ước giàu sang, quý giá, mọi sự được trân quý, bảo bọc.
Ðại Hành
64,200
“Đại hành” có nghĩa là “chuyến đi rất xa” của vua. Tên con là Đại Hành nghĩa mong con sau sẽ vươn xa, bay xa làm nên nghiệp lớn
Hati
64,189
Đang cập nhật ý nghĩa...

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái