Tìm theo từ khóa
"R"

Trung Chính
36,153
Trung là lòng trung thành, là sự tận trung, không thay lòng đổi dạ. "Chính" có nghĩa là đúng đắn, thẳng thắn, hợp với quy phạm, đúng theo phép tắc. Trung Chính là tên thường được đặt tên cho người con trai với mong muốn con luôn giữ được sự kiên trung, bất định, ý chí ngay thẳng, không bị dao động trước bất kỳ hoàn cảnh nào
Vương Triệu
35,735
"Vương" nghĩa là vương gia, mang nghĩa tươi tốt, phồn thịnh. Tên "Vương Triệu" dùng để ước mong cho tương lai con có được cuộc sống giàu sang, hiển đạt, mang lại vẻ vang cho dòng tộc
Minh Triệu
34,907
Minh là ánh sáng, sự thông minh, tài trí được ưa dùng làm tên lót thể hiện sự khởi tạo những điều tốt đẹp. Tên Minh Triệu mang ý nghĩa về sự thông minh, sáng suốt, những điều tốt đẹp, may mắn
34,745
Rê trong tiếng Anh còn có nghĩa sự thay đổi, làm mới, lập lại trật tự mọi thứ, nắm chức năng lãnh đạo, quản lý
Trung Nghĩa
34,192
Trung Nghĩa là để 2 đức tính tốt đẹp của con người trung trực khẳng khái, trung thành một lòng sắt son, quý trọng lễ nghĩa, lẽ phải. Với tên này cha mẹ mong con sẽ có được 2 đức tính quý giá & tốt đẹp của 1 đấng nam nhi
Linh Trang
33,919
"Trang " là trang nghiêm,nghiêm túc. "Linh" là khôn khéo, linh hoạt. "Linh Trang" mang ý nghĩa chỉ người con gái khéo léo mà nghiêm túc.
Kiều Trang
33,731
"Kiều" dùng để chỉ những người có nét đẹp kiều diễm, Kiều Trang nghĩa là mong muốn con sau này sẽ là người con gái xinh đẹp kiều diễm
Hữu Trác
32,998
"Hữu" là điều phải. "Hữu Trác" là mài giũa điều phải, chỉ vào con người công minh chính trực, hành động lỗi lạc đường hoàng
Khắc Trọng
31,864
"Trọng" là nặng. "Khắc Trọng" có thể hiểu là sự khởi đầu quan trọng, tốt đẹp, hàm nghĩa mong mỏi của cha mẹ về con cái luôn có được sự may mắn và hoàn thiện
Trí Hữu
31,267
Theo nghĩa Hán-Việt chữ "Hữu" nghĩa là có, đầy đủ, "Trí" có nghĩa là trí tuệ, tài năng thiên phú. Tên " Trí Hữu" dùng để chỉ người có tài, ở đây là tài năng bẩm sinh, tài năng này sẽ tồn tại mãi mãi theo năm tháng

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái