Tìm theo từ khóa
"Ỉn"

Minh Hào
27,075
"Minh" nghĩa là minh mẫn, công minh, "Hào" trong hào kiệt, hào hùng, hào khí. Tên Minh Hào mong con luôn công minh, hào kiệt và nhiệt huyết
Ðình Dương
27,047
"Đình" trong cột đình nghĩa vững chắc, Tên Đình Đôn nghĩa là mong con luôn tỏa sáng, là trụ cột vững chắc cho bản thân và gia đình
Vĩnh Ân
26,472
Tên "Vĩnh" mang ý nghĩa trường tồn, vĩnh viễn. "Ân" theo nghĩa Hán Việt là từ dùng để chỉ một trạng thái tình cảm đẹp đẽ của con người, "Ân" còn có nghĩa là sự chu đáo, tỉ mỉ hay còn thể hiện sự mang ơn sâu sắc tha thiết. Vì vậy, đặt tên "Vĩnh Ân" cho con, bố mẹ thể hiện mong muốn con sẽ sống biết yêu thương, luôn ghi khắc sự giúp đỡ chân tình mà người khác dành cho mình
Ðức Chính
26,193
Theo nghĩa Hán - Việt, Đức tức là phẩm hạnh, tác phong tốt đẹp, quy phạm mà con người phải tuân theo, chỉ chung những việc tốt lành, lấy đạo để lập thân. Kết hợp với Chính, tên con là sự kết hợp giữa quy chuẩn đạo đức và khuôn phép chính đáng, ý chỉ người quang minh chính đại, rõ ràng không thiên tư, lòng dạ thẳng thắn, không mưu đồ mờ ám
Quang Minh
26,188
Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé
Thế Minh
25,930
Minh nghĩa là thông minh tài trí hay còn có nghĩa là bắt đầu những điều tốt đẹp. Thế trong tiếng Hán Việt là quyền lực, sức mạnh uy vũ. Thế Minh nghĩa là con thông minh, sáng dạ tạo ra quyền lực & tương lai tươi đẹp, uy quyền
Minh Quốc
25,208
Tên Minh Quốc nghĩa là mong con thông minh, có ích cho đất nước, tiền đồ rạng rỡ
Ðình Nguyên
24,486
Con lớn lên to khỏe mạnh mẽ, là trụ cột gia đình, mang mọi thứ phức tạp trở về căn nguyên của nó với phong thái vững vàng
Mạnh Ðình
24,481
mong con luôn mạnh mẽ và thi đỗ đạt
Minh Yến
24,317
Trong tiếng Hán Việt, bên cạnh nghĩa là ánh sáng, sự thông minh tài trí được ưa dùng khi đặt tên, "Minh" còn có nghĩa chỉ các loại cây mới nhú mầm, hoặc sự vật mới bắt đầu xảy ra (bình minh) thể hiện sự khởi tạo những điều tốt đẹp. "Minh Yến" nghĩa là con chim yến xinh đẹp mang đến những điều tốt lành

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái