Tìm theo từ khóa
"Hiền"

Khánh Nhiên
86,202
Tên đệm Khánh Theo tiếng Hán - Việt, "Khánh" được dùng để chỉ những sự việc vui mừng, mang cảm giác hân hoan, thường dùng để diễn tả không khí trong các buổi tiệc, buổi lễ ăn mừng. Đệm "Khánh" thường để chỉ những người đức hạnh, tốt đẹp mang lại cảm giác vui tươi, hoan hỉ cho những người xung quanh. Tên chính Nhiên "Nhiên" trong tên gọi thường được đặt theo ý của từ tự nhiên hoặc thiên nhiên. Hàm ý mong muốn con sống vô tư, bình thường như vốn có, không gượng gạo, kiểu cách hay gò bó, giả tạo. Ngoài ra "Nhiên" còn có thể hiểu là lẽ thường ở đời.
Thảo Hiền
85,952
Thảo có nghĩa là cỏ, hoa cỏ, mọc tự nhiên, mộc mạc, giản dị. Hiền có nghĩa là hiền lành, nhân hậu, tốt bụng, đoan trang, thùy mị. ý nghĩa chung của tên "Thảo Hiền" là một người con gái có vẻ đẹp nhẹ nhàng, dịu dàng, hiền lành, ngoan ngoãn, biết vâng lời cha mẹ, có tấm lòng nhân hậu, tốt bụng, luôn yêu thương mọi người xung quanh.
Châu Hiền
85,665
Châu Hiền là viên ngọc thánh thiện, hiền thục, thể hiện sự cao sang, quý giá, và điềm hạnh phúc.
Minh Hiền
85,647
"Minh" là thông minh, có trí tuệ, xinh đẹp. Cái tên "Minh Hiền" có ý nghĩa là mong con sinh ra sẽ xinh đẹp, tài sắc, thông minh, có tinh nết đôn hậu, hiền dịu.
Do Hien
85,541
Tên Đỗ Hiền có nguồn gốc từ tiếng Việt, kết hợp giữa họ và tên đệm hoặc tên gọi. Đỗ là một họ phổ biến tại Việt Nam, thường liên hệ với hình ảnh cây đỗ quyên hoặc mang hàm ý đỗ đạt, thành công trong học vấn và sự nghiệp. Phần tên Hiền mang hàm súc về phẩm chất cao quý. Từ này diễn tả sự hiền lành, dịu dàng, đức hạnh và trí tuệ. Nó gợi lên hình ảnh một người có tâm hồn trong sáng, biết đối nhân xử thế và sống có đạo đức. Khi kết hợp, Đỗ Hiền tạo nên một cái tên đẹp, thể hiện mong muốn về một cuộc đời viên mãn. Tên này biểu trưng cho sự thành công, đồng thời đề cao giá trị đạo đức và phẩm hạnh con người. Nó gửi gắm hy vọng về một cá nhân vừa tài năng vừa có tấm lòng nhân ái, được mọi người quý mến.
Khánh Hiền
85,141
Tên đệm Khánh Theo tiếng Hán - Việt, "Khánh" được dùng để chỉ những sự việc vui mừng, mang cảm giác hân hoan, thường dùng để diễn tả không khí trong các buổi tiệc, buổi lễ ăn mừng. Đệm "Khánh" thường để chỉ những người đức hạnh, tốt đẹp mang lại cảm giác vui tươi, hoan hỉ cho những người xung quanh. Tên chính Hiền Hiền có nghĩa là tốt lành, có tài có đức, hiền lành. Tên "Hiền" chỉ những người có tính ôn hòa, đằm thắm, dáng vẻ, cử chỉ nhẹ nhàng, thân thiện, có tài năng & đức hạnh. Có hiếu với cha mẹ, người thân và luôn làm những việc tốt giúp đỡ mọi người.
Thiên Mỹ
84,586
Tên Thiên Mỹ nghĩa là được trời ban cho vẻ thanh tú, có tài, tính tình hiền hậu. Trung niên cát tường, cuối đời hưng vượng
Thiên Kim
83,642
Xuất phát từ câu nói “Thiên Kim Tiểu Thư” tức là “cô con gái ngàn vàng”, bé yêu của bạn là tài sản quý giá nhất của cha mẹ đó
Thanh Hiền
83,402
"Thanh" tức là thanh tao, nhã nhẵn. "Thanh Hiền" ý mong con sau này trở thành con người có tâm hồn thanh tao, có trái tim thuần khiết đẹp đẽ.
Bá Thiện
83,048
"Bá" theo tiếng Hán-Việt có nghĩa là to lớn, quyền lực. "Thiện" là từ dùng để khen ngợi những con người có phẩm chất hiền lành, tốt bụng, lương thiện. Đặt tên "Bá Thiện" cho con, cha mẹ ngụ ý mong muốn tương lai con sẽ là tạo nên thành công rực rỡ ví tựa ngai vua xưng bá bốn phương trời nhưng vẫn lấy cái thiện làm gốc để đối nhân xử thế

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái