Tìm theo từ khóa "N"

Nhật Ánh
99,859
"Nhật" có nghĩa là mặt trời, là ban ngày. Trong tên gọi Nhật hàm ý là sự chiếu sáng, soi rọi vầng hào quang rực rỡ. Đặt tên "Nhật Ánh" ba mẹ mong con sẽ là 1 người tài giỏi, thông minh, tương lai tươi sáng, là niềm tự hào vô bờ bến của gia đình

Đen
99,857
Quan niệm dân gian gọi con với tên không đẹp sẽ dễ nuôi, dễ chăm, gọi con với biệt danh Đen con lớn lên sẽ trắng trẻo, xinh xắn

Tròn
99,834
Mong con hay ăn chóng lớn, bụ bẫm, thông minh để được làm điều con thích

An Huy
99,831
An Huy là một tên gọi mang nhiều tầng lớp biểu đạt, được ghép từ hai chữ Hán Việt. Chữ "An" (安) biểu thị sự bình yên, an lành, an toàn và ổn định. Chữ "Huy" (徽) thường được hiểu là huy hiệu, biểu tượng, hoặc mang sắc thái tốt đẹp, vẻ vang. Khi kết hợp, "An Huy" gợi lên hình ảnh của một biểu tượng hòa bình, sự an lành rạng rỡ hoặc một vẻ đẹp thanh bình. Tên này hàm chứa mong muốn về một cuộc sống yên ổn, có giá trị và được mọi người công nhận. Nó thể hiện sự hài hòa giữa sự tĩnh lặng và sự nổi bật. Nguồn gốc nổi bật của "An Huy" là tên một tỉnh lớn ở phía đông Trung Quốc. Tên gọi của tỉnh này được hình thành từ việc ghép chữ đầu của hai thành phố quan trọng trong khu vực: An Khánh (Anqing) và Huy Châu (Huizhou). Điều này cho thấy tên "An Huy" có một lịch sử địa lý sâu sắc. Đối với một cá nhân, tên "An Huy" thường được đặt với kỳ vọng người đó sẽ có một cuộc đời bình an, đạt được những thành tựu đáng tự hào. Nó tượng trưng cho sự cân bằng giữa nội tâm tĩnh tại và những đóng góp có giá trị cho cộng đồng. Tên gọi này mang theo ước vọng về một tương lai tươi sáng và vững chắc.

Yanny
99,823

Olina
99,804

Kim Thuận
99,780
Tên đệm Kim: "Kim" theo tiếng Hán - Việt có nghĩa là tiền, là vàng. Đệm "Kim" thường được cha mẹ đặt với hàm ý mong muốn cuộc sống sung túc, phú quý vững bền, kiên cố dành cho con cái. Ngoài ra "Kim" còn thể hiện sự quý trọng, trân quý của mọi người dành cho con. Tên chính Thuận: Theo nghĩa Hán - Việt, "Thuận" có nghĩa là noi theo, hay làm theo đúng quy luật, là hòa thuận, hiếu thuận. Tên "Thuận" là mong con sẽ ngoan ngoãn, biết vâng lời, hiếu thảo với ông bà, cha mẹ, cuộc đời con sẽ thuận buồm xuôi gió, gặp nhiều may mắn.

Bích Diễn
99,777
Tên đệm Bích: Trong tiếng Việt, "Bích" có nghĩa là xanh biếc. Trong tiếng Hán, Bích có thể được viết là "碧" hoặc "璧". Cả hai chữ đều có nghĩa là xanh biếc. Tuy nhiên, chữ "碧" thường được dùng để chỉ màu xanh của thiên nhiên. Chữ "璧" thường được dùng để chỉ màu xanh của ngọc bích, một loại đá quý quý hiếm. Đệm "Bích" có ý nghĩa con là một viên ngọc quý, là báu vật của gia đình. Mong muốn con lớn lên có dung mạo xinh đẹp, sáng ngời, phẩm chất cao quý, thanh tao, là người tài càng mài dũa càng rèn luyện sẽ càng tỏa sáng. Tên chính Diễn: Nghĩa Hán Việt là trình bày ra, thể hiện con người hoa mỹ, đẹp đẽ, ấn tượng, tri thức uyên bác.

Thảo Phương
99,770
“Phương” có nghĩa là phương hướng, luôn hướng tới những điều tốt đẹp. “Thảo” có nghĩa là cỏ cây, biểu tượng cho sự tươi mới, sức sống. Sự kết hợp của hai từ này tạo nên một tên gọi mang ý nghĩa tích cực, thể hiện mong muốn của cha mẹ rằng con gái của mình sẽ là người có tính cách linh hoạt, thông minh và thông thái.

Tuệ Nghi
99,721
Tên Tuệ Nghi mang đến một ý nghĩa mạnh mẽ về trí tuệ và tính cách. Người mang tên này thường được coi là người thông minh, có thể đạt được thành công trong nhiều lĩnh vực nhờ vào sự hiểu biết và sáng tạo của mình. Họ cũng tỏ ra đáng tin cậy, chín chắn và đứng đắn trong mọi tình huống.

Tìm thêm tên

hoặc