Tìm theo từ khóa "Ha"

Thế Thái
68,411
Tên "Thế Thái" trong tiếng Việt thường được hiểu là "thế giới" (Thế) và "thái bình" (Thái). Tên này có thể mang ý nghĩa về sự bình yên, hòa thuận trong cuộc sống và trong xã hội.

Diệu Hằng
68,400
"Diệu" theo nghĩa Hán - Việt có nghĩa là đẹp, là tuyệt diệu, ý chỉ những điều tuyệt vời được tạo nên bởi sự khéo léo, kì diệu. Cái tên "Diệu Hằng" có nghĩa là mong con sinh ra luôn xinh đẹp, rạng rỡ. Con chính là món quà tuyệt diệu mà ông trời ban tặng cho bố mẹ.

Đông Châu
68,284
Đông Châu hàm nghĩa như viên ngọc quý đặt ở phía đông, góc độ những người hiền tài, tri thức.

Thanh Sơn
68,240
"Thanh Sơn" dùng để nói đến những ngọn núi bạt ngàn, hùng vĩ, xanh tươi, được bao phủ. Tên "Thanh Sơn" được đặt với ý nghĩa con luôn khỏe mạnh, kiên cường, bản lĩnh, và giỏi giang hơn người

Hạnh Cao
68,038
1. Hạnh: Từ "Hạnh" có thể mang nhiều ý nghĩa, bao gồm: - Đức hạnh, phẩm hạnh: chỉ tính cách tốt đẹp, đức tính tốt. - Niềm vui, hạnh phúc: chỉ trạng thái vui vẻ, hạnh phúc. 2. Cao: Từ "Cao" thường có nghĩa là: - Cao quý, cao thượng: chỉ sự tôn trọng, vị thế cao trong xã hội. - Cao lớn: chỉ chiều cao hoặc sự vượt trội về mặt nào đó.

Ngọc Hải
67,977
Ngọc Hải chỉ những người cao quý, vững chãi, sống tình cảm, khoáng đạt tự do

Nhất Kỳ
67,850
"Nhất" thường có nghĩa là "nhất", "tốt nhất" hoặc "đứng đầu", trong khi "Kỳ" có thể mang ý nghĩa là "kỳ diệu", "kỳ vọng" hoặc "kỳ lạ".

Ðông Hải
67,836
Mong muốn con luôn được đẹp đẽ trong sáng như vùng trời phía đông

Châu Anh
67,801
1. Châu: Từ "Châu" có thể hiểu là viên ngọc, biểu trưng cho sự quý giá, đẹp đẽ. Ngoài ra, "Châu" cũng có thể mang ý nghĩa là vùng đất, vùng miền, thể hiện sự gắn bó với quê hương. 2. Anh: Từ "Anh" thường mang ý nghĩa là sự thông minh, tài giỏi, hoặc biểu thị cho sự mạnh mẽ, dũng cảm. Trong một số trường hợp, "Anh" cũng có thể được hiểu là người con trai, thể hiện sự nam tính.

Quế Hằng
67,795
1. Quế: Là loại cây có hương thơm, thường được dùng trong ẩm thực và y học. Quế cũng biểu trưng cho sự ấm áp, ngọt ngào và có thể được liên tưởng đến sự sang trọng, quý phái. 2. Hằng: Có nghĩa là bền vững, lâu dài, thường được dùng để chỉ sự ổn định và kiên định. Tên này cũng mang ý nghĩa về sự tỏa sáng, như ánh sáng của những vì sao. Khi kết hợp lại, "Quế Hằng" có thể được hiểu là một người con gái mang vẻ đẹp dịu dàng, thanh thoát, đồng thời có tính cách mạnh mẽ, kiên định. Tên này thường được ưa chuộng vì âm điệu nhẹ nhàng và ý nghĩa tích cực.

Tìm thêm tên

hoặc