Tìm theo từ khóa
"Én"

Nguyên An
55,336
- "Nguyên": Thường có nghĩa là nguyên vẹn, toàn vẹn, hoặc có thể hiểu là sự bắt đầu, khởi nguồn. Tên "Nguyên" thường được dùng để chỉ sự trong sáng, thuần khiết hoặc sự mộc mạc, giản dị. - "An": Thường có nghĩa là bình an, yên ổn, hòa bình. Tên "An" thường được dùng với mong muốn người mang tên này sẽ có cuộc sống bình yên, an lành và hạnh phúc. Kết hợp lại, tên "Nguyên An" có thể được hiểu là mong muốn một cuộc sống bình yên từ những điều giản dị và thuần khiết, hoặc sự khởi đầu bình an.
Như Hiền
55,332
"Hiền" có nghĩa là hiền hòa, tốt tính, có tài có đức. "Như" có nghĩa là giống như, tựa như. Tên "Như Hiền" có nghĩa là "người tốt lành, có tài có đức, giống như những điều tốt đẹp trong cuộc sống". Tên này mang ý nghĩa tốt đẹp, thể hiện mong muốn của cha mẹ rằng con gái của mình sẽ là người có đức hạnh, tài năng, và có cuộc sống tốt đẹp.
Vinh Nguyên
55,320
Tên đệm Vinh: Đệm Vinh mang nghĩa giàu sang, phú quý, sự nghiệp thành công vinh hiển, vẻ vang. Tên chính Nguyên: Nguyên có nghĩa là trọn vẹn, nguyên vẹn nghĩa là hoàn chỉnh, đầy đủ, không thiếu sót. Đặt tên Nguyên với mong ước con trưởng thành hoàn thiện, đầy đủ mọi đức tính tốt. Ngoài ra Nguyên còn mang ý nghĩa về khởi đầu với mong muốn con sẽ có một khởi đầu thuận lợi, suôn sẻ, hứa hẹn một tương lai tươi sáng.
Vân Quyên
55,314
"Vân Quyên" nghĩa là con gái như đám mây nhỏ. Ý nói con sẽ có cuộc sống thanh nhàn tự do tự tại
Mộc Yên
55,296
"Mộc" là gỗ, còn có nghĩa là mộc mạc. Ghép chữ "mộc" và chữ "Yên", ba mẹ mong con là người thật thà chân chất, có cuộc sống mộc mạc yên bình.
Địch Thiện
55,274
- "Địch" có thể mang ý nghĩa là đối thủ, kẻ thù hoặc cũng có thể hiểu là sự đối lập, sự cạnh tranh. Trong một số trường hợp, "Địch" cũng có thể mang ý nghĩa là sự tinh khiết, thanh khiết. - "Thiện" thường mang ý nghĩa là tốt lành, hiền lành, nhân từ, và có lòng tốt.
Thiên Khánh
55,239
Theo nghĩa Hán - Việt "Thiên" nghĩa là trời, là điều linh thiêng , mặt khác cũng có nghĩa là thiên nhiên của cuộc sống. "Khánh" thường để chỉ những người đức hạnh, tốt đẹp mang lại cảm giác vui tươi, hoan hỉ cho những người xung quanh."Thiên Khánh" Con là niềm vui lớn nhất mà ông trời ban tặng cho ba mẹ,mong muốn con có cuộc sống ấm êm hạnh phúc
Hồng Duyên
55,189
Hồng: Màu sắc: Thường được liên tưởng đến màu đỏ tươi hoặc phớt hồng, tượng trưng cho sự may mắn, niềm vui, và hạnh phúc. Trong văn hóa phương Đông, màu hồng còn gợi lên vẻ đẹp dịu dàng, nữ tính và lãng mạn. Hình ảnh: Gợi liên tưởng đến hoa hồng, loài hoa tượng trưng cho tình yêu, sắc đẹp, và sự quyến rũ. Ý nghĩa: Mang ý nghĩa tốt lành, may mắn, xinh đẹp, và tràn đầy sức sống. Duyên: Khái niệm: Chỉ sự kết nối, mối liên hệ giữa người với người hoặc giữa người với sự vật, hiện tượng. Đó có thể là duyên phận, duyên nợ, hoặc những mối quan hệ tốt đẹp. Ý nghĩa: Thể hiện sự gắn kết, hòa hợp, và những điều tốt đẹp đến từ các mối quan hệ. Nó cũng mang ý nghĩa về sự may mắn, định mệnh trong các mối quan hệ. Tên "Hồng Duyên" mang ý nghĩa về một người con gái xinh đẹp, duyên dáng, may mắn trong các mối quan hệ, đặc biệt là trong tình yêu và hôn nhân. Tên gợi lên hình ảnh một cô gái dịu dàng, quyến rũ, được nhiều người yêu mến và có một cuộc sống hạnh phúc, viên mãn nhờ những mối duyên tốt đẹp. Tên này thường được đặt với mong muốn con gái sẽ có một cuộc đời tràn đầy niềm vui, tình yêu, và những mối quan hệ tốt đẹp.
Hiền Đức
55,043
Hiền là nhân cách tốt đẹp. Hiền Đức dùng để chỉ người có tâm đức tốt lành.
Ben
54,918
Ben: Trong tiếng Italy, bene (Ben) có nghĩa là tốt, giỏi. Việc đặt tên ở nhà này cho bé thể hiện mong muốn trẻ lớn lên trở thành một chàng trai giỏi giang.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái