Tìm theo từ khóa
"Uy"

Phượng Uyên
47,180
"Phượng" nghĩa là phượng hoàng, cao sang, đẹp đẽ. Tên Phượng Uyên đặt cho con mong con luôn xinh đẹp, thông minh, duyên dáng có tố chất cao sang, quý phái
Phúc Duy
46,926
Là người hiểu biết, gặp nhiều may trong cuộc sống, phú quý, an khang
Phước Nguyên
46,309
"Phước" là phước lành, giàu sang, "Nguyên" là thảo nguyên, mệnh mông, rộng lớn, Phước Nguyên chỉ điều may mắn, phước lành vô cùng rộng mở
Huyền Trân
45,774
Theo nghĩa Hán - Việt, "Trân" có nghĩa là báu, quý, hiếm có, quý trọng, coi trọng. "Huyền" là huyền bí, xinh đẹp. Tên "Huyền Trân" dùng để nói đến người xinh đẹp, quý phái, huyền bí thu hút người khác
Hải Nguyên
45,613
"Hải" có nghĩa là biển, thể hiện sự rộng lớn, bao la. Hải Nguyên ngụ ý chỉ một người có tình cảm bao la, sâu sắc, con đường sau này sẽ rộng mở như thảo nguyên bao la
Huy Tường
45,569
Theo nghĩa Hán - Việt, cả "Huy" và "Tường" đều dùng để nói đến những điều tốt lành, may mắn, huy hoàng. Tên "Huy Tường" thể hiện mong muốn của cha mẹ mong con sẽ gặp được nhiều may mắn và hạnh phúc trong suốt cuộc đời, và con là người đem lại may mắn cho gia đình ta
Quỳnh Chi
45,547
"Quỳnh" nghĩa là một viên ngọc đẹp và thanh tú. Hai từ này ý mong muốn con sinh ra luôn xinh đẹp, rạng rỡ, toả sáng
Khánh Duy
44,852
"Khánh" thường để chỉ những người đức hạnh, tốt đẹp mang lại cảm giác vui tươi, hoan hỉ cho những người xung quanh. Tên Khánh Duy mong con sau sẽ trở thành người tốt đẹp, sáng suốt, thông minh
Bạch Tuyết
44,137
Tuyết trắng. Con sẽ là một cô gái xinh đạp, trong sáng và luôn hạnh phúc
Huyền Trang
43,966
"Huyền" dùng để chỉ người có nét đẹp mê hoặc, kỳ ảo, "Trang" là trang nhã, tao nhã. Mong muốn con sau này sẽ trở thành một người xinh đẹp đoan trang

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái