Tìm theo từ khóa
"Uy"

Thu Nguyệt
49,226
Trăng mùa thu bao giờ cũng là ánh trăng sáng và tròn đầy nhất, một vẻ đẹp dịu dàng. Con gái sẽ tỏa sáng như vầng trăng mùa thu
Thụy Miên
49,112
"Miên" nghĩa là đa tài, nhanh trí, ôn hòa, hiền hậu. Tên Thụy Miên là giấc ngủ dài và sâu nghĩa mong con đa tài, hiền hậu, an nhàn, cuối đời hưởng phúc
Triều Nguyệt
48,492
Theo nghĩa Hán - Việt, "Triều" có nghĩa là con nước, thủy triều, là những khi biển dâng lên và rút xuống vào những giờ nhất định trong một ngày. Tên "Triều Nguyệt" dùng để nói đến những người mạnh mẽ, kiên cường, có lập trường, chí hướng như triều cường nhưng và dịu dàng, xinh đẹp như ánh trăng
Thanh Huy
48,474
Trong tiếng Hán - Việt, "Huy" có nghĩa là ánh sáng rực rỡ. Tên " Thanh Huy" thể hiện mong muốn về trí tuệ và nhân phẩm, cho thấy sự kỳ vọng vào tương lai vẻ vang của con cái
Quỳnh Dung
48,249
"Quỳnh" là viên ngọc đẹp và thanh tú. Tên "Quỳnh Dung" bố mẹ mong con lớn lên nết na, thuỳ mị, dịu dàng
Bích Duyên
47,902
"Bích" là ngọc, ý chỉ sự quý giá. "Duyên" là duyên phận. Đặt tên "Bích Duyên" ý chỉ người con gái có nét đẹp dịu dàng, tao nhã và thanh lịch
Thu Thủy
47,769
Tên "Thu" là mong cho con sẽ trong sáng, xinh đẹp, đáng yêu như khí trời mùa thu, đồng thời con sẽ luôn nhận được nhiều sự yêu thương và may mắn
Lệ Quyên
47,208
Con rất xinh đẹp, hiểu biết và rất ngoan hiền
Phượng Uyên
47,180
"Phượng" nghĩa là phượng hoàng, cao sang, đẹp đẽ. Tên Phượng Uyên đặt cho con mong con luôn xinh đẹp, thông minh, duyên dáng có tố chất cao sang, quý phái
Phúc Duy
46,926
Là người hiểu biết, gặp nhiều may trong cuộc sống, phú quý, an khang

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái