Tìm theo từ khóa
"Ú"

Tuyết
95,987
Theo nghĩa Hán - Việt, "Tuyết" là người hòa nhã, đa tài, xinh đẹp, trong trắng như tuyết.
Vĩ Tường
95,945
Đệm Vĩ: To lớn, vĩ đại, hùng vĩ. Tên chính Tường: Điềm tốt, phúc lành
Duy Bảo
95,905
Chữ "Bảo" theo nghĩa Hán - Việt thường gắn liền với những vật trân quý như châu báu, quốc bảo. "Duy" nghĩa duy nhất, duy chỉ. Đặt tên này, bố mẹ ngụ ý con là đứa bé thông minh, quý báu của gia đình
Đức Phát
95,881
Tên đệm Đức: Theo nghĩa Hán Việt, "Đức" có nghĩa là phẩm hạnh, tác phong tốt đẹp, quy phạm mà con người cần phải tuân theo. Đồng thời nó cũng chỉ những việc tốt lành lấy đạo để lập thân. Ngoài ra Đức còn có nghĩa là hiếu. Đặt đệm Đức với mong muốn con cái sẽ có phẩm hạnh tốt đẹp, sống đạo đức, có hiếu với cha mẹ, người thân và luôn làm những việc tốt giúp đỡ mọi người. Tên chính Phát: Người uyên bác và có năng lực tập trung cao, đạt nhiều thành tựu.
Tấn Nguyên
95,861
Tên "Tấn Nguyên" trong tiếng Việt thường mang những ý nghĩa tích cực. Trong đó: - Tấn: có nghĩa là "tiến lên", "phát triển" hoặc "thăng tiến". Từ này thường được sử dụng để biểu thị sự phát triển, thành công trong cuộc sống. - Nguyên: có nghĩa là "nguyên vẹn", "hoàn chỉnh" hoặc "căn bản". Từ này thường thể hiện sự đầy đủ, trọn vẹn và ổn định. Khi kết hợp lại, tên "Tấn Nguyên" có thể hiểu là "tiến lên một cách vững chắc và đầy đủ", thể hiện mong muốn về sự thăng tiến trong cuộc sống và sự ổn định.
Phương Nghi
95,859
Mong cho con không chỉ dáng mạo đẹp, sống mẫu mực mà còn tỏa hương dịu dàng như mùi thơm hoa cỏ
Uyên Min
95,853
Tên Uyên Min là sự kết hợp hài hòa giữa hai yếu tố Hán Việt, thường được đặt cho nữ giới tại Việt Nam. Phần Uyên có nguồn gốc từ chữ Hán (淵), mô tả một vực sâu hoặc hồ nước tĩnh lặng. Điều này hàm chứa sự uyên bác, kiến thức sâu rộng và vẻ đẹp thanh cao, kín đáo. Phần Min thường được hiểu theo hai hướng là Minh (sáng sủa, thông minh) hoặc Mẫn (nhanh nhẹn, tinh anh). Khi đứng cạnh Uyên, Min bổ sung thêm phẩm chất về sự sắc sảo và trí tuệ rạng ngời. Sự kết hợp này tạo nên hình ảnh một người vừa có chiều sâu nội tâm vừa có khả năng tư duy nhanh nhạy. Biểu tượng chung của Uyên Min là sự hoàn hảo giữa vẻ đẹp trí tuệ và sự duyên dáng. Tên gọi này gửi gắm mong muốn người mang tên sẽ đạt được thành công nhờ sự thông thái và sự nhanh nhạy trong cuộc sống. Nó đại diện cho một tâm hồn sâu sắc nhưng luôn hướng tới sự minh bạch và tươi sáng.
Xuyến Vân
95,850
Theo tiếng Hán "Xuyến" có nghĩa là "món trang sức quý giá". Tên "Xuyến" thường được dùng để đặt cho con gái, thể hiện mong muốn của cha mẹ rằng con gái sẽ là một người xinh đẹp, quý phái và được trân quý. Tên chính Vân: tên Vân thường gợi cảm giác nhẹ nhàng như đám mây trắng bồng bềnh trên trời. Trong một số tác phẩm văn học thường dùng là Vân khói – lấy Vân để hình dung ra một mỹ cảnh thiên nhiên nào đó.
Nhật Dũng
95,837
Theo nghĩa Hán - Việt chữ "Nhật" có nghĩa là mặt trời."Dũng" là sức mạnh, can đảm người có khí phách, người gan dạ, dũng khí."Nhật Dũng" mong muốn con là người có sức mạnh, tài giỏi anh dũng , khí chất hơn người đó là những đặc ân trời ban cho con
Minh Quang
95,824
"Minh" nghĩa là thông minh tài trí hay còn có nghĩa là bắt đầu những điều tốt đẹp. Tên Minh Quang nghĩa mong con thông minh, nhanh trí, tỏa sáng, rực rỡ

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái