Tìm theo từ khóa
"Én"

Vân Quyên
55,314
"Vân Quyên" nghĩa là con gái như đám mây nhỏ. Ý nói con sẽ có cuộc sống thanh nhàn tự do tự tại
Mộc Yên
55,296
"Mộc" là gỗ, còn có nghĩa là mộc mạc. Ghép chữ "mộc" và chữ "Yên", ba mẹ mong con là người thật thà chân chất, có cuộc sống mộc mạc yên bình.
Địch Thiện
55,274
- "Địch" có thể mang ý nghĩa là đối thủ, kẻ thù hoặc cũng có thể hiểu là sự đối lập, sự cạnh tranh. Trong một số trường hợp, "Địch" cũng có thể mang ý nghĩa là sự tinh khiết, thanh khiết. - "Thiện" thường mang ý nghĩa là tốt lành, hiền lành, nhân từ, và có lòng tốt.
Thiên Khánh
55,239
Theo nghĩa Hán - Việt "Thiên" nghĩa là trời, là điều linh thiêng , mặt khác cũng có nghĩa là thiên nhiên của cuộc sống. "Khánh" thường để chỉ những người đức hạnh, tốt đẹp mang lại cảm giác vui tươi, hoan hỉ cho những người xung quanh."Thiên Khánh" Con là niềm vui lớn nhất mà ông trời ban tặng cho ba mẹ,mong muốn con có cuộc sống ấm êm hạnh phúc
Hồng Duyên
55,189
Hồng: Màu sắc: Thường được liên tưởng đến màu đỏ tươi hoặc phớt hồng, tượng trưng cho sự may mắn, niềm vui, và hạnh phúc. Trong văn hóa phương Đông, màu hồng còn gợi lên vẻ đẹp dịu dàng, nữ tính và lãng mạn. Hình ảnh: Gợi liên tưởng đến hoa hồng, loài hoa tượng trưng cho tình yêu, sắc đẹp, và sự quyến rũ. Ý nghĩa: Mang ý nghĩa tốt lành, may mắn, xinh đẹp, và tràn đầy sức sống. Duyên: Khái niệm: Chỉ sự kết nối, mối liên hệ giữa người với người hoặc giữa người với sự vật, hiện tượng. Đó có thể là duyên phận, duyên nợ, hoặc những mối quan hệ tốt đẹp. Ý nghĩa: Thể hiện sự gắn kết, hòa hợp, và những điều tốt đẹp đến từ các mối quan hệ. Nó cũng mang ý nghĩa về sự may mắn, định mệnh trong các mối quan hệ. Tên "Hồng Duyên" mang ý nghĩa về một người con gái xinh đẹp, duyên dáng, may mắn trong các mối quan hệ, đặc biệt là trong tình yêu và hôn nhân. Tên gợi lên hình ảnh một cô gái dịu dàng, quyến rũ, được nhiều người yêu mến và có một cuộc sống hạnh phúc, viên mãn nhờ những mối duyên tốt đẹp. Tên này thường được đặt với mong muốn con gái sẽ có một cuộc đời tràn đầy niềm vui, tình yêu, và những mối quan hệ tốt đẹp.
Hiền Đức
55,043
Hiền là nhân cách tốt đẹp. Hiền Đức dùng để chỉ người có tâm đức tốt lành.
Ben
54,918
Ben: Trong tiếng Italy, bene (Ben) có nghĩa là tốt, giỏi. Việc đặt tên ở nhà này cho bé thể hiện mong muốn trẻ lớn lên trở thành một chàng trai giỏi giang.
Thái Kiên
54,891
Thái: Nghĩa gốc: Trong từ điển Hán Việt, "Thái" mang ý nghĩa lớn lao, sự vĩ đại, thường dùng để chỉ những điều to lớn, vượt trội về quy mô hoặc tầm vóc. Ý nghĩa khác: "Thái" còn gợi lên sự an bình, thái bình thịnh trị, một cuộc sống no ấm, hạnh phúc và không có chiến tranh. Kiên: Nghĩa gốc: "Kiên" thể hiện sự vững chắc, kiên định, mạnh mẽ, không dễ bị lay chuyển. Nó biểu thị ý chí sắt đá, sự quyết tâm theo đuổi mục tiêu đến cùng. Ý nghĩa khác: "Kiên" còn có nghĩa là bền bỉ, lâu dài, trường tồn, không bị phai mờ theo thời gian. Tổng kết: Tên "Thái Kiên" mang ý nghĩa về một người có tầm vóc lớn lao, có ý chí kiên định, mạnh mẽ để đạt được những thành công lớn trong cuộc sống. Tên này gửi gắm mong ước về một cuộc đời an bình, thịnh vượng, đồng thời thể hiện sự bền bỉ, kiên trì vượt qua mọi khó khăn để xây dựng một tương lai vững chắc.
Thiên Hy
54,852
Thiên có nghĩa là "trời", "cõi trời". Hy có nghĩa là "vui mừng, hạnh phúc". Tên Thiên Hy có thể được hiểu là "vui mừng, hạnh phúc từ trời ban". Cha mẹ đặt tên này cho con với mong muốn con sẽ là người luôn được may mắn, hạnh phúc, được trời ban cho những điều tốt đẹp trong cuộc sống.
Viễn Phương
54,829
Tên Viễn Phương có ý nghĩa con sẽ thông minh, phẩm chất tốt, sự nghiệp thành công mãi mãi trường tồn

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái