Tìm theo từ khóa "Ân"

Quốc Mạnh
87,055
"Mạnh" là mạnh tử chỉ người có học, vóc dáng khỏe mạnh, tính mạnh mẽ. Tên " Quốc Mạnh" dùng để chỉ người có vóc dáng mạnh khỏe, có học thức, chung nghĩa có cuộc sống an vui, gặp nhiều may mắn trong cuộc sống

Phượng Loan
87,019
Tên phượng Loan nghĩa là con rất quý báu, danh giá. Rất cao sang và thông minh, thanh cao

Thanh Nhiên
87,015
Tên đệm Thanh: Chữ "Thanh" trong tiếng Việt có nhiều nghĩa, nhưng ý nghĩa phổ biến nhất là "trong xanh, sạch sẽ, thanh khiết". Chữ "Thanh" cũng có thể mang nghĩa là "màu xanh", "tuổi trẻ", "sự thanh cao, trong sạch, thanh bạch". Đệm "Thanh" có ý nghĩa mong muốn con có một tâm hồn trong sáng, thanh khiết, sống một cuộc đời cao đẹp, thanh cao. Tên chính Nhiên: "Nhiên" trong tên gọi thường được đặt theo ý của từ tự nhiên hoặc thiên nhiên. Hàm ý mong muốn con sống vô tư, bình thường như vốn có, không gượng gạo, kiểu cách hay gò bó, giả tạo. Ngoài ra "Nhiên" còn có thể hiểu là lẽ thường ở đời.

Tấn Dũng
87,007
Con trai của bố mẹ luôn can đảm tinh tấn, luôn luôn cố gắng kiên trì để thắng mọi thử thách gian lao từ trong ra ngoài, mỉm cười trước nguy hiểm, tự tại trước thất bại để vững chí tiến bước trên đường đời

Ðông Quân
86,987
Quân là vua. Đông Quân là đứa trẻ có cốt cách làm vua

Vân Đình
86,970
Tên đệm Vân: đệm Vân thường gợi cảm giác nhẹ nhàng như đám mây trắng bồng bềnh trên trời. Trong một số tác phẩm văn học thường dùng là Vân khói – lấy Vân để hình dung ra một mỹ cảnh thiên nhiên nào đó. Tên chính Đình: trúc nhỏ hoặc cành cây nhỏ, đỗ đạt.

Đan Thanh
86,943
Tên Đan Thanh nghĩa mong con xinh đẹp, thanh tú và tài năng

Phúc Thắng
86,923
- Phúc: Trong tiếng Việt, "phúc" có nghĩa là hạnh phúc, may mắn, và phúc lộc. Tên này thường được đặt với mong muốn người mang tên sẽ có cuộc sống đầy đủ, hạnh phúc và được nhiều điều tốt đẹp. - Thắng: "Thắng" có nghĩa là chiến thắng, thành công, vượt qua khó khăn. Tên này thể hiện khát vọng vươn tới thành công, vượt qua thử thách và đạt được những điều tốt đẹp trong cuộc sống. Khi kết hợp lại, "Phúc Thắng" có thể hiểu là "hạnh phúc và thành công", thể hiện mong muốn người mang tên sẽ có cuộc sống viên mãn, luôn gặp may mắn và đạt được những thành tựu trong cuộc sống.

Xuân Nhật
86,888
1. Xuân: Trong tiếng Việt, "Xuân" thường liên quan đến mùa xuân, biểu trưng cho sự tươi mới, sinh sôi và phát triển. Nó cũng thường gợi lên hình ảnh của niềm vui, sự trẻ trung và hy vọng. 2. Nhật: "Nhật" có nghĩa là mặt trời, ánh sáng, hoặc ngày. Từ này thường mang ý nghĩa về sự sáng sủa, ấm áp và sự khởi đầu mới. Khi kết hợp lại, "Xuân Nhật" có thể được hiểu là "ánh sáng của mùa xuân", tượng trưng cho sự tươi mới, hy vọng và năng lượng tích cực. Đây có thể là một cái tên thể hiện mong muốn cho người mang tên này có một cuộc sống tràn đầy sức sống, niềm vui và thành công.

Tấn Duy
86,857
- "Tấn" thường có nghĩa là tiến lên, phát triển, hoặc có thể hiểu là sự thịnh vượng, phát đạt. - "Duy" có thể mang ý nghĩa là duy trì, giữ gìn hoặc có thể hiểu là sự thông minh, sáng suốt.

Tìm thêm tên

hoặc