Tìm theo từ khóa
"K"

Kiến Lửa
35,580
Tên Kiến Lửa mong con sẽ chăm chỉ, mạnh mẽ, quyết tâm để sau sẽ thành tài
An Khang
35,571
Mong con luôn bình an, khỏe mạnh
Hữu Khang
35,310
Hữu theo tiếng Hán Việt có nghĩa là bên phải, hàm ý nói lẻ phải sự thẳng ngay. Tên Hữu Khang mong con ngay thẳng, hữu dụng và an khang
Anh Khải
34,805
Giỏi giang, luôn đỗ đầu khoa bảng
Kem
34,670
Gọi con là Kem mong rằng sau này con sẽ trở thành người ngọt ngào, được nhiều người yêu quý
Kim Ly
34,074
Kim là vàng. Kim Ly là bông hoa ly bé nhỏ bằng vàng
Khánh Ly
33,809
"Khánh" là khánh thành, ngày khai trương vui vẻ, may mắn, thuận lợi. Tên Khánh Ly cha mẹ mong con xinh đẹp, thanh cao, luôn may mắn, mọi sự khởi đầu tốt đẹp
Kiều Trang
33,731
"Kiều" dùng để chỉ những người có nét đẹp kiều diễm, Kiều Trang nghĩa là mong muốn con sau này sẽ là người con gái xinh đẹp kiều diễm
Khánh Chi
33,333
"Khánh" chỉ sự hân hoan, vui mừng. Cách đặt tên "Khánh Chi" với mong muốn con luôn có đức hạnh tốt, mang lại cảm giác vui tươi, hoan hỉ cho những người xung quanh
Chí Khang
33,238
"Chí" chỉ những người có chí, có tính tiến thủ, "Khang" được dùng để chỉ sự yên ổn, an bình. Tên Chí Khang mong con trở thành người có chí, cuộc sống yên ổn, an khang thịnh vượng

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái