Tìm theo từ khóa
"Huu"

Hữu Toàn
48,139
"Hữu Toàn" thể hiện sự hữu nghĩa một cách trọn vẹn, nói lên một con người có đạo đức, biết ơn người đã giúp đỡ mình, sống biết yêu thương, luôn ghi khắc sự giúp đỡ chân tình mà người khác dành cho mình
Hữu Từ
47,055
"Từ" trong tiếng Hán-Việt có nghĩa là người tốt lành, hiền từ, có đức tính tốt. Tên Hữu Từ mong con luôn là người tốt, hiền lành, tốt bụng
Hữu Ðạt
40,668
Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống
Hữu Cảnh
39,208
Hữu Cảnh ý nghĩa mong con sau này sẽ xinh đẹp, là một người có giá trị
Hữu Nghĩa
38,480
Con là người có nhân cách sống có nghĩa có tình, luôn đi theo đường ngay lẽ phải
Hữu Minh
36,786
Minh nghĩa là thông minh tài trí hay còn có nghĩa là bắt đầu những điều tốt đẹp. Hữu là có, là tốt đẹp. Hữu Minh là có đức tính tốt, trí óc thông minh, sáng dạ
Hữu Khang
35,310
Hữu theo tiếng Hán Việt có nghĩa là bên phải, hàm ý nói lẻ phải sự thẳng ngay. Tên Hữu Khang mong con ngay thẳng, hữu dụng và an khang
Hữu Trác
32,998
"Hữu" là điều phải. "Hữu Trác" là mài giũa điều phải, chỉ vào con người công minh chính trực, hành động lỗi lạc đường hoàng
Hữu Hùng
32,349
"Hùng" theo tiếng Hán - Việt được dùng để chỉ những người dũng mảnh, tài giỏi, đáng ngưỡng mộ. Hàm ý khi đặt tên "Hữu Hùng" cho con là mong muốn con trở nên mạnh mẽ, oai vệ, tài năng kiệt xuất, trở thành người hữu dụng, có ích
Trí Hữu
31,267
Theo nghĩa Hán-Việt chữ "Hữu" nghĩa là có, đầy đủ, "Trí" có nghĩa là trí tuệ, tài năng thiên phú. Tên " Trí Hữu" dùng để chỉ người có tài, ở đây là tài năng bẩm sinh, tài năng này sẽ tồn tại mãi mãi theo năm tháng

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái