Tìm theo từ khóa "Hi"

Kachiri
51,746

Nhật Thịnh
51,543
"Thịnh" mang ý nghĩa hưng thịnh, sung túc, "Nhật" hàm ý chỉ sự thông minh, giỏi giang, sáng dạ. "Nhật Thịnh" mang ý nghĩa cha mẹ mong con có một cuộc sống giàu sang tốt đẹp, tài trí thông minh

Tuyết Chinh
51,479
Tên đệm Tuyết: Là người hòa nhã, đa tài, xinh đẹp, trong trắng như tuyết. Tên chính Chinh: Theo nghĩa Hán - Việt, "Chinh" tự trong từ Viễn Chinh ý chỉ đi xa, vươn xa hoặc còn mang nghĩa chinh chiến, hàm ý của sự ngoan cường, bền bỉ và cương quyết. Vì vậy, tên này thường dùng đặt cho con với mong muốn con sẽ có tương lai tươi sáng, vươn cao.

Mi Chi
51,293
Ý nghĩa tên Mi Chi Tên "Mi Chi" là một cái tên ngắn gọn, dễ thương và mang nhiều ý nghĩa tốt đẹp. Để hiểu rõ hơn, chúng ta có thể phân tích từng thành phần của tên như sau: "Mi": Trong tiếng Việt, "Mi" có thể gợi đến nhiều hình ảnh và ý nghĩa khác nhau. "Mi" có thể liên tưởng đến đôi mắt, hàng mi cong dài, thể hiện vẻ đẹp dịu dàng, thu hút. Ngoài ra, "Mi" còn có thể mang ý nghĩa nhỏ nhắn, xinh xắn, đáng yêu, hoặc cũng có thể liên quan đến sự tinh tế, tỉ mỉ. "Chi": "Chi" thường được hiểu là cành cây, nhánh cây, tượng trưng cho sự sinh sôi, phát triển, sự vươn lên. "Chi" cũng có thể mang ý nghĩa là một phần nhỏ bé, một nhánh của gia đình, dòng tộc, thể hiện sự gắn kết, kết nối. Tổng kết: Khi kết hợp lại, tên "Mi Chi" có thể mang nhiều ý nghĩa khác nhau, tùy thuộc vào cách người đặt tên muốn gửi gắm. Nhìn chung, "Mi Chi" gợi lên hình ảnh một người con gái xinh xắn, đáng yêu, có vẻ đẹp dịu dàng, tinh tế. Đồng thời, tên cũng thể hiện mong muốn về một cuộc sống tươi đẹp, phát triển, gắn bó với gia đình và những người thân yêu. Tên "Mi Chi" là một cái tên vừa mang nét truyền thống, vừa mang nét hiện đại, phù hợp với nhiều người.

Bút Chì
51,232
Tên "Bút Chì" thường được hiểu là một loại bút viết có thân hình trụ, được làm từ gỗ hoặc nhựa, bên trong chứa lõi chì. Tên gọi này xuất phát từ vật liệu chính được sử dụng để tạo ra dấu vết trên giấy, đó là chì (graphite).

Thế Khiêm
51,230
Tên đệm Thế Theo nghĩa gốc Hán, Thế có nghĩa là quyền lực, sức mạnh, uy lực. Đệm Thế thường dùng để nói đến người khỏe mạnh, uy nghi, tài giỏi và có quyền lực trong tay. Tên chính Khiêm Tên "Khiêm" trong chữ khiêm nhường, khiêm tốn, thường dùng để chỉ những người có đức tính nhúng nhường, ôn hòa, bình dị, thái độ từ tốn, nhã nhặn. Với mong muốn con sẽ sống biết trước biết sau, tài năng nhưng không khoe khoang, được mọi người yêu mến đó chính là những gì mà cha mẹ gửi gắm trong tên "Khiêm".

Chí Đạt
51,217
Tên đệm Chí: Chí" theo nghĩa Hán - Việt là ý chí, chí hướng, chỉ sự quyết tâm theo đuổi một lý tưởng hay mục tiêu nào đó. Tên chính Đạt: "Đạt" có nghĩa là "đạt được", "thành công", "hoàn thành". Tên Đạt mang ý nghĩa mong muốn con sẽ là người có chí tiến thủ, luôn nỗ lực phấn đấu để đạt được những mục tiêu của mình trong cuộc sống.

Khánh Nhi
51,158
"Khánh" là vui vẻ, may mắn. Với tên "Khánh Nhi" , ý nói con mang lại may mắn cho gia đình.

Phi Nhung
51,077
Nhung có nghĩa là con xinh đẹp, mềm mại, dịu dàng và cao sang như gấm nhung. Phi là bay, phóng nhanh. Phi Nhung nghĩa là con xinh đẹp, cao sang & nhanh nhẹn, hoạt bát

Chí Quang
51,064
"Chí Quang" có thể hiểu là vẻ đẹp nơi tâm hồn chan hòa. Bố mẹ đặt tên "Chí Quang" cho con với ý nguyện mong con có tâm hồn trong sáng, chí hướng thuần khiết, đối nhân xử thế hòa nhã, được mọi người yêu thương và gặp nhiều thành công trong cuộc sống.

Tìm thêm tên

hoặc