Tìm theo từ khóa
"K"

Zuka
53,108
Đang cập nhật ý nghĩa...
Kingston
53,023
Đang cập nhật ý nghĩa...
Ðức Khiêm
53,012
Cái tên Đức Khiêm mong con thông minh, tài đức
Hoàng Kim
52,951
Tên đệm Hoàng: "Hoàng" trong nghĩa Hán - Việt là màu vàng, ánh sắc của vàng và ở một nghĩa khác thì "Hoàng" thể hiện sự nghiêm trang, rực rỡ,huy hoàng như bậc vua chúa. Đệm "Hoàng" thường để chỉ những người vĩ đại, có cốt cách vương giả, với mong muốn tương lai phú quý, sang giàu. Tên chính Kim: "Kim" theo tiếng Hán - Việt có nghĩa là tiền, là vàng. Tên "Kim" thường được cha mẹ đặt với hàm ý mong muốn cuộc sống sung túc, phú quý vững bền, kiên cố dành cho con cái. Ngoài ra "Kim" còn thể hiện sự quý trọng, trân quý của mọi người dành cho con.
Kibo
52,936
Kibo (きぼう / 希望) trong tiếng Nhật có nghĩa là "hy vọng". Tên gọi này mang nhiều tầng ý nghĩa tích cực và sâu sắc: Ki (き / 希): Phần đầu của tên, "Ki", mang ý nghĩa "mong muốn", "khao khát", hoặc "hiếm có". Nó thể hiện sự kỳ vọng vào một điều gì đó tốt đẹp trong tương lai, một ước mơ hoặc mục tiêu mà người mang tên này hướng tới. Nó cũng có thể ngụ ý một phẩm chất đặc biệt, độc đáo. Bo (ぼう / 望): Phần sau của tên, "Bo", có nghĩa là "nhìn xa", "ước ao", "hy vọng". Nó nhấn mạnh sự lạc quan và tin tưởng vào những điều tốt đẹp sẽ đến. Nó gợi lên hình ảnh về một tương lai tươi sáng và đầy hứa hẹn. Tổng kết: Tên Kibo không chỉ đơn thuần là "hy vọng", mà nó còn chứa đựng những khát vọng, mong muốn và sự tin tưởng vào một tương lai tốt đẹp hơn. Nó là một lời nhắc nhở về sức mạnh của hy vọng và khả năng vươn lên để đạt được những ước mơ. Tên này thường được đặt với mong muốn người mang tên sẽ luôn giữ vững niềm tin, lạc quan và không ngừng phấn đấu vì những điều tốt đẹp trong cuộc sống.
Khánh Lợi
52,866
Khánh là một cái tên hay cho bé trai, theo nghĩa Hán Việt, "Khánh" được dùng để chỉ những điều tốt lành và có cảm giác vui vẻ, được sử dụng mô tả không khí trong các bữa tiệc và nghi lễ long trọng. "Lợi" có nghĩa là hữu ích, may mắn và hướng đến những điều tốt đẹp, dễ dàng đạt được thành quả như ý.
Keely
52,592
Keely: Cô gái thon thả, duyên dáng, mảnh khảnh.
Nguyên Khải
52,533
Tên đệm Nguyên: Nguyên có nghĩa là trọn vẹn, nguyên vẹn nghĩa là hoàn chỉnh, đầy đủ, không thiếu sót. Đặt đệm Nguyên với mong ước con trưởng thành hoàn thiện, đầy đủ mọi đức tính tốt. Ngoài ra Nguyên còn mang ý nghĩa về khởi đầu với mong muốn con sẽ có một khởi đầu thuận lợi, suôn sẻ, hứa hẹn một tương lai tươi sáng. Tên chính Khải: "Khải" trong Hán - Việt có nghĩa là vui mừng, hân hoan. Tên "Khải" thường để chỉ những người vui vẻ, hoạt bát, năng động, liên tay liên chân như đoàn quân vừa thắng trận trở về ca lên những khúc ca vui nhộn khiến mọi người xung quanh cũng hòa theo nhịp múa hát rộn ràng.
Kiều Như
52,420
Mong muốn con có nét đẹp thanh tao kiêu sa như nhưng viên ngọc như ý.
Kiều Hưng
52,375
Tên đệm Kiều: Kiều có nguồn gốc từ chữ Hán, có nghĩa là "kiều diễm, xinh đẹp, duyên dáng". Trong văn học Việt Nam, đệm Kiều thường được gắn liền với những người phụ nữ có vẻ đẹp tuyệt trần, tài năng và phẩm hạnh cao quý. Ví dụ như nhân vật Thúy Kiều trong tác phẩm "Truyện Kiều" của Nguyễn Du. Tên chính Hưng: "Hưng" có nghĩa Hán - Việt là trỗi dậy theo ý tích cực, làm cho giàu có, thịnh vượng & phát triển hơn. Nằm trong nhóm dành cho tương lai, tên "Hưng" được đặt với mong muốn một cuộc sống sung túc, hưng thịnh hơn.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái