Tìm theo từ khóa
"Đ"

Đệ
78,243
Đang cập nhật ý nghĩa...
Tử Đằng
78,104
Tên "Tử Đằng" thường được biết đến là tên của một loài cây có hoa, thuộc chi Wisteria trong họ Đậu (Fabaceae). Cây Tử Đằng nổi tiếng với những chùm hoa màu tím hoặc trắng, thường nở vào mùa xuân và mùa hè, mang lại vẻ đẹp rực rỡ cho cảnh quan. Về ý nghĩa, trong văn hóa Á Đông, Tử Đằng thường được liên kết với tình yêu và sự gắn bó. Nó cũng mang ý nghĩa về sự bền vững và trường tồn, vì cây có thể sống rất lâu và phát triển mạnh mẽ. Trong một số truyền thuyết, Tử Đằng còn được coi là biểu tượng của sự ngọt ngào và lãng mạn.
Red
78,012
Red nghĩa tiếng Anh là màu đỏ, có liên quan đến tình yêu, nhiệt huyết và đam mê
Doremi
77,989
Doremi là nhân vật chú mèo máy đáng yêu, dễ thương, gọi con là Doremi mong con luôn đáng yêu và là đứa con bé bỏng của cha mẹ
Duy Đạt
77,941
Theo nghĩa Hán - Việt, "Duy" của tư duy, nho nhã, sống đầy đủ, phúc lộc viên mãn. "Đạt" để chỉ sự thành công, vị thế cao sang & trí tuệ thông suốt, thấu tình đạt lý của con người. Tên Đạt mang ý nghĩa con sẽ là người trí tuệ, có hiểu biết & thành công, đỗ đạt trong sự nghiệp. "Duy Đạt" ý mong muốn con là người thông minh, sáng suốt, thành công trong mọi lĩnh vực và có cuộc sống đầy đủ, phúc lộc dồi dào.
Chế Đại
77,934
Tên Đại có nghĩa là to lớn, vững chắc. Chàng trai sở hữu cái tên này thường trưởng thành, chín chắn trong suy nghĩ, sống độc lập, nghiêm túc và biết bảo vệ, che chở cho người khác. Ngoài ra, tên Đại còn hàm ý chỉ đứa bé có tấm lòng bao la, rộng lượng, làm việc luôn quang minh chính đại.
Ha Doan
77,925
"Ha Doan" là một tên gọi mang đậm bản sắc Việt Nam, thường được cấu thành từ hai phần riêng biệt. "Hà" có gốc Hán Việt, phổ biến với nghĩa là sông, dòng chảy, hoặc có thể là tên một loài hoa. "Đoàn" cũng là một từ Hán Việt, mang nghĩa tập hợp, đoàn kết, hoặc là một họ phổ biến tại Việt Nam. Phần "Hà" trong tên gợi lên hình ảnh của sự sống động, tươi mát và khả năng thích nghi, như dòng sông không ngừng chảy. Nó còn biểu trưng cho sự thanh khiết và sự nuôi dưỡng. Phần "Đoàn" lại nhấn mạnh tinh thần cộng đồng, sự gắn kết và sức mạnh đến từ sự hợp nhất. Khi kết hợp, "Ha Doan" có thể biểu thị một người có tâm hồn rộng mở, luôn hướng về sự hài hòa và gắn bó với tập thể. Tên này hàm chứa mong muốn về một cuộc sống có sự kết nối sâu sắc với gia đình và xã hội. Nó thể hiện sự trân trọng giá trị tập thể và tinh thần tương trợ.
Xuân Danh
77,903
Tên đệm Xuân: Theo tiếng Hán - Việt, "Xuân" có nghĩa là mùa xuân. Mùa xuân là mùa khởi đầu của một năm mới, là mùa của cây cối đâm chồi nảy lộc, của trăm hoa đua nở, của chim chóc hót líu lo. Đặt đệm "Xuân" cho con với mong muốn con sẽ có cuộc sống tươi đẹp, tràn đầy sức sống, luôn vui vẻ, hạnh phúc. Ngoài ra, đệm Xuân cũng có nghĩa là "sự khởi đầu", "sự đổi mới với mong muốn con sẽ là người có tinh thần khởi nghiệp, luôn đổi mới, sáng tạo trong cuộc sống. Tên chính Danh: Theo nghĩa Hán-Việt, chữ "Danh" có nghĩa là danh tiếng, tiếng tăm, địa vị, phẩm hạnh. Tên "Danh" thường được đặt với mong muốn con sẽ có một tương lai tươi sáng, được nhiều người biết đến và yêu mến. Ngoài ra, chữ "Danh" còn có nghĩa là danh dự, phẩm giá. Tên "Danh" cũng được đặt với mong muốn con sẽ là một người có phẩm chất tốt đẹp, sống có đạo đức và danh dự.
Đen
77,885
Quan niệm dân gian gọi con với tên không đẹp sẽ dễ nuôi, dễ chăm, gọi con với biệt danh Đen con lớn lên sẽ trắng trẻo, xinh xắn
Diễm Hương
77,862
"Diễm" ý chỉ tốt đẹp, vẻ tươi sáng, xinh đẹp lộng lẫy. Cái tên "Diễm Hương" có ý mong con lớn lên luôn xinh đẹp, rạng ngời là niềm tự hào của bố mẹ.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái