Tìm theo từ khóa
"Hi"

Thiên Khánh
55,239
Theo nghĩa Hán - Việt "Thiên" nghĩa là trời, là điều linh thiêng , mặt khác cũng có nghĩa là thiên nhiên của cuộc sống. "Khánh" thường để chỉ những người đức hạnh, tốt đẹp mang lại cảm giác vui tươi, hoan hỉ cho những người xung quanh."Thiên Khánh" Con là niềm vui lớn nhất mà ông trời ban tặng cho ba mẹ,mong muốn con có cuộc sống ấm êm hạnh phúc
Hiền Đức
55,043
Hiền là nhân cách tốt đẹp. Hiền Đức dùng để chỉ người có tâm đức tốt lành.
Shin
54,991
Cha mẹ gọi con với biệt danh Shin vừa dễ nuôi con, sau này vừa nhanh nhẹn, thông minh và trở thành người tốt bụng.
Shirasu
54,935
Shirasu là một tên gọi ở nhà đáng yêu bắt nguồn từ tiếng Nhật, dùng để chỉ loài cá mớm trắng nhỏ nhắn, tinh khôi và giàu dinh dưỡng. Khi phát âm, tên gọi tạo nên âm điệu nhẹ nhàng, thanh thoát và mang lại cảm giác ngộ nghĩnh, rất phù hợp với nét thơ ngây của các em bé. Biệt danh này gợi nhắc đến hình ảnh những sinh vật biển nhỏ bé nhưng căng tràn sức sống, luôn bơi lội tự do trong làn nước trong vắt. Sắc trắng tinh khiết của Shirasu tượng trưng cho sự thuần khiết, ngây thơ và bản tính thiện lương từ thuở lọt lòng. Việc chọn tên gọi này thể hiện sự tinh nghịch và gu thẩm mỹ hiện đại, gần gũi với thiên nhiên biển cả của ba mẹ. Tên gọi cũng gợi lên một vẻ ngoài nhỏ nhắn, kháu khỉnh và luôn được gia đình chở che, nâng niu trong vòng tay yêu thương. Qua cái tên Shirasu, gia đình gửi gắm ước mong con luôn có một tâm hồn trong sáng, dồi dào năng lượng tích cực và luôn vui vẻ đón nhận những điều tươi mới trong cuộc đời. Em bé sẽ lớn lên khỏe mạnh, linh hoạt và mang lại niềm vui bất tận cho những người xung quanh.
Thiên Hy
54,852
Thiên có nghĩa là "trời", "cõi trời". Hy có nghĩa là "vui mừng, hạnh phúc". Tên Thiên Hy có thể được hiểu là "vui mừng, hạnh phúc từ trời ban". Cha mẹ đặt tên này cho con với mong muốn con sẽ là người luôn được may mắn, hạnh phúc, được trời ban cho những điều tốt đẹp trong cuộc sống.
Chíp Măng
54,581
Đọc lái của Chipmunk, một loài sóc chuột. Đặt tên ở nhà cho bé gái này cho con, cha mẹ mong con xinh xắn, đáng yêu, là niềm tự hào của cả gia đình.
Thiều Tâm
54,267
"Thiều" theo nghĩa gốc Hán có nghĩa là cao thương, tốt đẹp. Đặt con tên này là mong muốn con có được những đức tính tốt đẹp, nhân ái, cao thượng, hiền lành, tốt bụng. "Tâm" là tâm hồn, là tình cảm, là tinh thần. Tên "Tâm" thường thể hiện mong muốn bình yên, hiền hòa, luôn hướng thiện, có phẩm chất tốt.
Hào Nghiệp
53,974
"Nghiệp" nghĩa Hán Việt là nghề nghiệp, gia sản, chỉ về sự đúc kết, tích lũy tốt đẹp. Tên Hào Nghiệp nghĩa là hào hiệp, nghĩa hiệp cuộc sống về sau có gia sản phú quý
Thanh Thi
53,959
- "Thanh" thường mang ý nghĩa là trong sáng, thanh khiết, hoặc cũng có thể hiểu là màu xanh, biểu tượng cho sự tươi mới và hy vọng. - "Thi" thường có ý nghĩa liên quan đến thơ ca, nghệ thuật, hoặc có thể hiểu là sự duyên dáng, nhẹ nhàng. Vì vậy, tên "Thanh Thi" có thể được hiểu là người có tâm hồn trong sáng, tinh tế và có khiếu nghệ thuật, hoặc là người mang lại cảm giác tươi mới và nhẹ nhàng.
Thái Hiền
53,869
Tên đệm Thái: "Thái" theo nghĩa Hán - Việt có nghĩa là hanh thông, thuận lợi, chỉ sự yên vui, bình yên, thư thái. Đặt con đệm "Thái" là mong con có cuộc sống bình yên vui vẻ, tâm hồn lạc quan, vui tươi, hồn nhiên. Tên chính Hiền: Hiền có nghĩa là tốt lành, có tài có đức, hiền lành. Tên "Hiền" chỉ những người có tính ôn hòa, đằm thắm, dáng vẻ, cử chỉ nhẹ nhàng, thân thiện, có tài năng & đức hạnh. Có hiếu với cha mẹ, người thân và luôn làm những việc tốt giúp đỡ mọi người.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái