Tìm theo từ khóa
"Hi"

Thiên Thanh
59,189
Có nghĩa là trời xanh, con gái tên này thường có tầm nhìn rộng, trái tim bao dung
Uy Thiên
59,130
Uy Thiên là một tên gọi mang đậm sắc thái Hán Việt, kết hợp từ hai chữ có sức mạnh biểu đạt lớn. Chữ "Uy" thường được hiểu là uy quyền, uy lực, sự oai nghiêm và khí phách lẫm liệt. Chữ "Thiên" chỉ trời, thiên nhiên, hoặc những gì thuộc về cõi trên, sự cao cả và vô biên. Khi ghép lại, Uy Thiên gợi lên hình ảnh một sức mạnh vĩ đại, có tầm vóc như trời đất. Nó hàm chứa sự tôn quý, quyền lực tối thượng và một vị thế cao cả, được trời che chở hoặc ban phước. Tên này thường được đặt với mong muốn người mang tên sẽ có tầm ảnh hưởng lớn, được kính trọng và có cuộc đời rộng mở. Trong văn hóa Á Đông, đặc biệt là Việt Nam, "Thiên" luôn gắn liền với những điều thiêng liêng và tối cao. Việc kết hợp "Uy" với "Thiên" không chỉ thể hiện quyền lực trần thế mà còn mang một chiều kích tâm linh, như thể quyền uy đó được trời đất công nhận hoặc ban tặng. Tên gọi này tượng trưng cho sự lãnh đạo, sự bảo hộ và một vận mệnh cao quý.
Cường Thịnh
58,917
Theo nghĩa Hán - Việt, "Cường" có nghĩa là kiên cường, cứng rắn, mạnh khỏe, có sức lực. "Thịnh" có nghĩa là thịnh vượng, hưng thịnh, rực rỡ. Đặt tên "Cường Thịnh" thường với ước mong người con trai lớn lên sẽ mạnh mẽ, kiên cường, có chí hướng và có cuộc sống sung túc, ấm no
Ka Chinh
58,885
Ka Chinh là tên gọi tiếng Việt của dân tộc Kachin, một nhóm sắc tộc lớn sinh sống chủ yếu ở vùng núi phía bắc Myanmar. Họ còn được biết đến rộng rãi với tên gọi Jingpo, đặc biệt là ở Trung Quốc, phản ánh sự đa dạng trong cách gọi của các quốc gia láng giềng. Tên gọi này gắn liền với truyền thống cư trú tại các vùng cao nguyên hiểm trở, nơi họ phát triển nền văn hóa tự trị mạnh mẽ. Sự tồn tại của họ thể hiện tinh thần độc lập và khả năng thích nghi với môi trường khắc nghiệt của rừng núi. Đây là một cộng đồng có tổ chức xã hội chặt chẽ, dựa trên hệ thống lãnh đạo truyền thống. Biểu tượng nổi bật của người Ka Chinh là sự kiên cường và lòng dũng cảm, thường được thể hiện qua các lễ hội Manau truyền thống với điệu nhảy uy dũng. Họ cũng nổi tiếng với nghề khai thác ngọc bích và các sản phẩm từ núi rừng, liên kết tên gọi này với sự giàu có tự nhiên của vùng đất họ sinh sống.
Chí Dũng
58,881
"Chí" là ý chí, chí hướng, chỉ sự quyết tâm theo đuổi một lý tưởng hay mục tiêu nào đó. Chữ 'Dũng" trong từ Hán Việt có nghĩa là sức mạnh, can đảm. Tên Chí Dũng chỉ người có khí phách, gan dạ và có chí hướng
Chi Lan
58,790
Đây là một loại cây cỏ thuộc loài cỏ cát tường, họ cây bách hợp. Là loài thân cỏ sống lâu năm, có màu xanh quanh năm, rễ có dạng củ màu trắng. Tên "Chi Lan" thường dùng để đăt cho con gái với ý nghĩa con sẽ khỏe mạnh và xinh đẹp
Thiên Anh
58,777
- "Thiên" có thể hiểu là "trời" hoặc "thiên nhiên", thể hiện sự rộng lớn, cao cả, hoặc một điều gì đó tốt đẹp. - "Anh" thường mang nghĩa là "anh hùng", "thông minh", hoặc "tài giỏi".
Hien Trang
58,478
- Hiền: Từ này thường mang ý nghĩa là hiền lành, dịu dàng, tốt bụng. Nó thể hiện tính cách của một người con gái nhẹ nhàng, thân thiện và biết yêu thương. - Trang: Từ này có thể hiểu là trang nhã, thanh lịch, hoặc có thể liên quan đến sự trang trọng. Nó thể hiện sự duyên dáng, thanh thoát và có thể có ý nghĩa về vẻ đẹp. Khi kết hợp lại, "Hiền Trang" có thể hiểu là một người con gái vừa hiền lành, dịu dàng, lại vừa thanh lịch, duyên dáng. Tên này thường được ưa chuộng bởi những nét đẹp tính cách mà nó mang lại.
Song Nhi
58,437
Tên đệm Song Nghĩa Hán Việt là thành đôi, cân đối, thể hiện tính hoàn hảo, cân đối, công bằng. Tên chính Nhi "Nhi" có nghĩa là nhỏ nhắn, đáng yêu chỉ con nít, nhi đồng. "Nhi" trong tiếng Hán - Việt còn chỉ người con gái đẹp. Tên "Nhi" mang ý nghĩa con xinh xắn, đáng yêu đầy nữ tính.
Minh Nghĩa
58,430
Minh Nghĩa mang ý con là đứa con thông minh, sáng dạ & biết quý trọng lễ nghĩa ở đời

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái