Tìm theo từ khóa
"Mi"

Ju Mi
101,912
Tên "Ju Mi" là một tên gọi phổ biến có nguồn gốc từ Hàn Quốc. Nó thường được cấu thành từ hai âm tiết Hán Việt, mỗi âm tiết mang một hàm nghĩa riêng biệt. Việc lựa chọn các ký tự Hán tự cho tên này tạo nên sự đa dạng trong cách diễn giải và biểu đạt. Âm tiết "Ju" (주) có thể được viết bằng nhiều Hán tự khác nhau. Một số Hán tự phổ biến bao gồm 珠 (châu, ngọc trai), 州 (châu, vùng đất, tỉnh), hoặc 柱 (trụ, cột trụ, nền tảng). Tùy thuộc vào Hán tự được chọn, "Ju" có thể gợi lên vẻ đẹp quý giá, sự vững chãi hoặc một vùng đất thịnh vượng. Âm tiết "Mi" (미) thường được viết bằng Hán tự 美 (mỹ), có nghĩa là đẹp, xinh đẹp, hoặc tốt lành. Khi kết hợp với "Ju", tên "Ju Mi" thường mang hàm ý về một vẻ đẹp rạng rỡ, sự duyên dáng hoặc một người có giá trị như ngọc trai. Nó biểu trưng cho sự thanh lịch, quý phái và một tâm hồn trong sáng. Trong văn hóa Hàn Quốc, việc đặt tên thường chú trọng đến mong ước của cha mẹ dành cho con cái. "Ju Mi" vì thế thường được kỳ vọng sẽ lớn lên thành một người phụ nữ xinh đẹp, có phẩm chất cao quý và mang lại niềm vui cho gia đình. Tên này thể hiện sự trân trọng và tình yêu thương sâu sắc từ những người thân yêu.
Famil
101,867
Đang cập nhật ý nghĩa...
Camie
101,574
Đang cập nhật ý nghĩa...
Minh Sơn
101,510
Với ngụ ý từ chữ Minh trong hệ "Mặt trời" vã chữ Sơn trong "Núi non", bố mẹ mong con sẽ tỏa sáng và làm ấm áp mọi người như ánh mọi trời chiếu rọi núi non
Huyền Mít
101,462
Ghép biệt danh quả mít vào tên Huyền của con
Mitamon
100,782
Đang cập nhật ý nghĩa...
Minh Lang
100,768
Tên đệm Minh Theo từ điển Hán - Việt, chữ "Minh" có nhiều nghĩa, nhưng phổ biến nhất là "sáng sủa, quang minh, tỏ rạng", "thông minh, sáng suốt, hiểu biết", "minh bạch, rõ ràng, công bằng". Đệm Minh thường được đặt cho bé trai với mong muốn con sẽ có trí tuệ thông minh, sáng suốt, hiểu biết rộng, có cuộc sống rạng rỡ, tốt đẹp. Ngoài ra, đệm Minh cũng mang ý nghĩa con là người ngay thẳng, công bằng, luôn sống đúng với đạo lý làm người. Tên chính Lang Nghĩa Hán Việt là người con trai trưởng thành.
Minh Kha
100,601
Tên đệm Minh: Theo từ điển Hán - Việt, chữ "Minh" có nhiều nghĩa, nhưng phổ biến nhất là "sáng sủa, quang minh, tỏ rạng", "thông minh, sáng suốt, hiểu biết", "minh bạch, rõ ràng, công bằng". Đệm Minh thường được đặt cho bé trai với mong muốn con sẽ có trí tuệ thông minh, sáng suốt, hiểu biết rộng, có cuộc sống rạng rỡ, tốt đẹp. Ngoài ra, đệm Minh cũng mang ý nghĩa con là người ngay thẳng, công bằng, luôn sống đúng với đạo lý làm người. Tên chính Kha: Theo nghĩa Hán - Việt, "Kha" có nghĩa là cây rìu quý. Bên cạnh đó, tên "Kha" cũng thường chỉ những người con trai luôn vượt muôn trùng khó khăn để tìm đường đến thành công, thể hiện ý chí và tinh thần mạnh mẽ của bậc nam nhi.
Minh Hằng
100,377
"Minh" là thông minh, có trí tuệ, xinh đẹp. Cái tên "Minh Hằng" có ý nghĩa là mong con sinh ra sẽ xinh đẹp, tài sắc, thông minh, toả sáng như chị Hằng trên cung trăng.
Tường Minh
100,359
Theo nghĩa Hán - Viêt, "Minh" và "Tường" đều có nghĩa là thông minh, tinh tường, am hiểu. Đặt con tên " Tường Minh" là cầu mong con có trí tuệ tinh thông, học rộng biết nhiều, nhanh nhẹn, thông minh, tương lai tươi sáng

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái