Tìm theo từ khóa
"Hảo"

Thảo Lam
88,058
- "Thảo" thường được hiểu là cỏ, biểu tượng cho sự giản dị, mềm mại và thanh khiết. Ngoài ra, "Thảo" còn có thể mang ý nghĩa về sự hiếu thảo, lòng biết ơn và tôn kính đối với cha mẹ, ông bà. - "Lam" thường được hiểu là màu xanh lam, biểu tượng cho sự thanh bình, yên tĩnh và trí tuệ. Ngoài ra, "Lam" cũng có thể ám chỉ đến vẻ đẹp tự nhiên và sự tinh khiết.
Quỳnh Thảo
87,941
Con xinh đẹp, hiếu thảo và mãi mãi nở rộ như đóa hoa ngát hương trong lòng ba mẹ.
Thảo Lan
87,628
Thảo Lan là một tên gọi thuần Việt, kết hợp hai yếu tố thiên nhiên mang tính biểu tượng sâu sắc. "Thảo" có nghĩa là cỏ, cây cỏ, gợi sự mềm mại, gần gũi và sức sống bền bỉ. "Lan" là hoa lan, loài hoa tượng trưng cho vẻ đẹp thanh cao, quý phái và sự tinh tế. Tên này thường được đặt cho các bé gái, thể hiện mong muốn của cha mẹ về một người con có dung mạo xinh đẹp và tâm hồn trong sáng. Nó phản ánh sự yêu mến thiên nhiên và khao khát những phẩm chất tốt đẹp. Đây là một tên gọi phổ biến, mang đậm nét văn hóa Việt. Sự kết hợp giữa "Thảo" và "Lan" tạo nên hình ảnh một người con gái vừa dịu dàng, khiêm nhường như cỏ cây lại vừa kiêu sa, thanh lịch như hoa lan. Tên này gợi lên vẻ đẹp tự nhiên, thanh thoát, đồng thời sở hữu sự bền bỉ, dẻo dai và một tâm hồn cao quý. Nó còn hàm chứa sự thịnh vượng và may mắn.
Thu Hảo
86,408
- "Thu" thường liên quan đến mùa thu, một mùa của sự chín muồi, thanh bình và lãng mạn. Nó có thể biểu thị sự dịu dàng, tĩnh lặng và vẻ đẹp của thiên nhiên. - "Hảo" có nghĩa là tốt, đẹp, hoặc tốt đẹp. Tên này thường được dùng để diễn tả những phẩm chất tích cực, sự thiện lương và lòng tốt.
Thảo Hiền
85,952
Thảo có nghĩa là cỏ, hoa cỏ, mọc tự nhiên, mộc mạc, giản dị. Hiền có nghĩa là hiền lành, nhân hậu, tốt bụng, đoan trang, thùy mị. ý nghĩa chung của tên "Thảo Hiền" là một người con gái có vẻ đẹp nhẹ nhàng, dịu dàng, hiền lành, ngoan ngoãn, biết vâng lời cha mẹ, có tấm lòng nhân hậu, tốt bụng, luôn yêu thương mọi người xung quanh.
Tố Hảo
85,032
1. Tố: Trong tiếng Việt, "tố" có thể hiểu là "tố cáo", "tố tụng", nhưng trong ngữ cảnh tên người, nó thường được hiểu là "tố chất", "tốp", tức là biểu thị sự thanh khiết, trong sáng. 2. Hảo: "Hảo" thường mang ý nghĩa tốt đẹp, tốt lành, hoặc có thể hiểu là "hảo hạng", "tuyệt vời". Khi kết hợp lại, "Tố Hảo" có thể được hiểu là "người có phẩm chất tốt đẹp", "người trong sáng và tốt lành". Tên này thường được dùng để thể hiện mong muốn về một cuộc sống tốt đẹp, một con người có đức hạnh và phẩm chất tốt.
Minh Thảo
84,795
"Minh" là ánh sáng, anh minh, "Thảo" là hoa cỏ. Cái tên thể hiện rằng con cái sau này mềm mỏng như hoa nhưng cũng mạnh mẽ, tự lập, sáng suốt.
Thảo Mi
84,492
Tên đệm Thảo Theo nghĩa hán Việt, "thảo" có nghĩa là cỏ, một loại thực vật gắn liền với thiên nhiên và cuộc sống. Tựa như tính chất của loài cỏ, đệm "Thảo" thường chỉ những người có vẻ ngoài dịu dàng, mong manh, bình dị nhưng cũng rất mạnh mẽ, có khả năng sinh tồn cao. Ngoài ra "Thảo" còn có ý nghĩa là sự hiền thục, tốt bụng, ngoan hiền trong tấm lòng thơm thảo, sự hiếu thảo. Tên chính Mi: Mi trong tiếng Hán Việt là xinh đẹp, dễ thương, kiều diễm, khả ái.
Thảo Vy
84,460
Mẹ mong con sẽ trở thành một người dịu dàng, hiếu thảo
Hồng Thảo
83,546
Tên Hồng Thảo mang ý nghĩa về sự tươi mới và sự sống động của màu hồng. Tên này thể hiện một người con gái tràn đầy năng lượng, hồn nhiên và có tính cách thân thiện.

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái