Tìm theo từ khóa
"H"

Phi Hải
15,460
"Phi" Tính khí ôn hòa, thành thật, cả đời thanh nhàn hạnh phúc. "Phi Hải" ý mong muốn con thanh nhàn, hạnh phúc
Mỹ Huệ
15,371
"Mỹ" là mỹ miều, là cái đẹp hoàn mỹ. Đặt tên "Mỹ Huệ" bố mẹ mong con có vẻ đẹp hoàn mỹ, luôn xinh đẹp, dịu dàng, hiền lành.
Diệu Hồng
15,185
"Diệu" theo nghĩa Hán - Việt có nghĩa là đẹp, là tuyệt diệu, ý chỉ những điều tuyệt vời được tạo nên bởi sự khéo léo, kì diệu. Tên "Diệu Hồng" ba mẹ luôn mong con có vẻ đẹp rạng ngời, có ý nghĩa là đẹp, rạng rỡ.
Thảo Uyên
15,124
Người con gái xinh đẹp, dịu dàng, chân thành và bình dị
Minh Vương
15,059
"Minh" tức là sáng dạ, thông minh, nhanh trí. Hai từ "Minh Vương" có nghĩa là thông minh, sáng suốt, cư xử đúng mực như những vị vua hiền triết
Hồng Như
15,016
"Như" trong tiếng Việt là từ dùng để so sánh. Tên "Hồng Như" thường được đặt cho nữ, gợi cảm giác nhẹ nhàng như hương như hoa, như ngọc như ngà, mong con luôn xinh đẹp, nhẹ nhàng, tỏa ngát hương thơm
Thiện Tiên
15,006
Đặt tên con là Thiện Tiên mong con thiện lành, tốt đẹp, luôn gặp phúc, được lộc tài, cuộc đời cát tường, vinh hoa phú quý
Hòa Hợp
15,002
"Hòa" nghĩa là hòa bình, hòa thuận. Tên Hòa Hợp nghĩa mong con có tính tình ôn hòa, kết nối, hòa đồng với mọi người
Thiện Ân
14,957
"Thiện" thường dùng để chỉ là người tốt, có tấm lòng lương thiện, thể hiện tình thương bao la bác ái, thương người. "Ân" theo nghĩa Hán Việt là từ dùng để chỉ ân huệ - một trạng thái tình cảm đẹp đẽ của con người. Đặt tên Thiện Ân cho con bố mẹ như thầm cảm ơn trời đất đã ban con cho mình như ân huệ lớn lao
Uyên Minh
14,933
"Uyên" là uyên bác, sự am hiểu sâu rộng về các sự vật , hiện tượng hay một vấn đề nào đó "Minh": thông minh, minh mẫn, sáng tỏ, sáng suốt. "Uyên Minh" là một cái tên mang ý nghĩa mong con luôn học hành thông minh và có trí tuệ uyên bác

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái