Tìm theo từ khóa
"H"

Minh Khôi
16,059
Minh Khôi chí người sáng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ
Hồng Quý
16,057
Theo nghĩa Hán - Việt, "Quý" có thể hiểu là địa vị cao được coi trọng, ưu việt, là sự quý trọng, coi trọng. Ngoài ra, "Quý" còn dùng để tỏ ý tôn kính đối với những người có tài có đức. "Hồng Quý" thể hiện sự mong muốn giàu sang, phú quý trong tương lai
Phương Nam
16,029
Như kim nam châm trong la bàn, luôn luôn chỉ đúng về phía nam. Tên Phương Nam như lời nhắn, lời dạy của cha mẹ chỉ dẫn đường lối, phương hướng đúng đắn cho con trở thành một bậc nam nhi đúng nghĩa
Phone
15,990
Phone đem lại sự kết nối, đơm hoa kết trái của sự thành công
Quang Vinh
15,922
Cuộc đời của con sẽ rực rỡ, thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc
Hiền Mai
15,859
Với chữ "Hiền" trong từ "hiền lành" để chỉ một đức tính tốt đẹp của con người và chữ "Mai" tượng trưng cho một loài hoa đẹp. Tên "Hiền Mai" nhằm chỉ những cô gái xinh đẹp rạng ngời, luôn tràn đầy ước mơ và hy vọng như hoa mai nở vào đầu mùa xuân rất hiền lành và ngoan ngoãn
Thế Dân
15,730
"Thế" có nghĩa là quyền lực, sức mạnh, uy lực, "Dân" nghĩa bình dân, giản dị. Thế Dân nghĩa là mong con sống giản dị mà vẫn mạnh mẽ đủ quyền lực để tự chủ cuộc đời mình
Khánh Thi (Thy)
15,659
Theo tiếng Hán – Việt, Khánh được dùng để chỉ những sự việc vui mừng, mang cảm giác hân hoan, thường dùng để diễn tả không khí trong các buổi tiệc, buổi lễ ăn mừng. Tên Khánh Thi thường để chỉ những người xinh đẹp, dịu dàng, đức hạnh, tốt đẹp mang lại cảm giác vui tươi, hoan hỉ cho những người xung quanh
Phúc Hưng
15,614
Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh
Thanh Kiều
15,587
Theo nghĩa Hán-Việt "Kiều" có nghĩa là cô gái đẹp, với dáng dấp mềm mại đáng yêu, "Thanh" có nghĩa trong sạch, trong sáng, liêm khiết. Tên "Thanh Kiều " dùng để chỉ người con gái vô cùng xinh đẹp, dịu dàng, tâm hồn trong sáng, tấm lòng lương thiện. Và đặc biệt, luôn được cưng yêu, chiều chuộng

Tìm thêm tên


hoặc lọc theo chữ cái